Invega Sustenna

Invega Sustenna

paliperidone

Nhà sản xuất:

Janssen-Cilag
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Paliperidone palmitate.
Chỉ định/Công dụng
Người lớn: điều trị duy trì bệnh tâm thần phân liệt ở bệnh nhân điều trị ổn định với paliperidone/risperidone; ở bệnh nhân tâm thần phân liệt đáp ứng trước đó với paliperidone/risperidone đường uống có thể không cần điều trị ổn định trước bằng đường uống nếu triệu chứng loạn thần nhẹ-trung bình và cần phải điều trị thuốc tiêm tác dụng kéo dài.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Khởi đầu: 150 mg vào ngày 1 và 100 mg một tuần sau đó (ngày 8), tiêm cơ delta; tiêm liều thứ 3 một tháng sau liều thứ 2. Duy trì (từ liều tiêm thứ 3 trở đi, tiêm mỗi tháng 1 lần): 75 mg/tháng (hoặc 25-150 mg/tháng tùy khả năng dung nạp và/hoặc hiệu quả), tiêm cơ delta/cơ mông, có thể chỉnh liều duy trì hàng tháng. Chuyển từ paliperidone giải phóng kéo dài/risperidone đường uống: ngừng uống/giảm dần liều paliperidone/risperidone trước đó; khởi đầu liều Invega Sustenna như trên; liều duy trì 25-50 mg, 75 mg, 100 mg, 150 mg/tháng tương ứng liều 3 mg, 6 mg, 9 mg, 12 mg/ngày của paliperidone viên giải phóng kéo dài; cân nhắc tiêm cơ delta trong 6 tháng đầu. Chuyển từ risperidone tiêm tác dụng kéo dài: bắt đầu Invega Sustenna thay lần tiêm kế tiếp (không bắt buộc dùng liều khởi đầu 1 tuần như trên) với liều 50 mg, 75 mg, 100 mg/tháng tương ứng liều 25 mg, 37,5 mg, 50 mg/2 tuần của risperidone tiêm tác dụng kéo dài. Bệnh nhân suy thận nhẹ (50≤ ClCr <80mL/phút): tiêm cơ delta 100 mg vào ngày 1 và 75 mg sau đó một tuần, sau đó duy trì 50 mg/tháng (có thể 25-100 mg/tháng tùy khả năng dung nạp và/hoặc hiệu quả).
Cách dùng
Tiêm chậm và sâu vào cơ delta/cơ mông, luân phiên bên trái và bên phải. Tiêm nguyên liều cho 1 lần, không chia nhiều lần. Kích thước kim tiêm vào cơ delta dựa theo thể trọng, cơ mông là cỡ 22.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với risperidone.
Thận trọng
Bệnh nhân có bệnh tim mạch; tiền sử gia đình có h/c QT kéo dài; tiền sử co giật/có khối u phụ thuộc prolactin/số lượng bạch cầu thấp có ý nghĩa/giảm bạch cầu hay bạch cầu trung tính do thuốc; bệnh mạch máu não; các tình trạng gây hạ HA hoặc làm giảm ngưỡng co giật; suy gan nặng; sa sút trí tuệ có yếu tố nguy cơ đột quỵ. Nguy cơ nặng thêm bệnh đái tháo đường sẵn có, tăng cân, gây chứng cương dương, rối loạn khả năng điều hòa thân nhiệt, thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, h/c nhão mống mắt trong phẫu thuật đục thủy tinh thể, triệu chứng ngoại tháp khi dùng đồng thời thuốc kích thần. Không nên dùng để kiểm soát tức thì trạng thái kích động cấp tính/loạn thần nặng hoặc ở bệnh nhân suy thận trung bình-nặng (ClCr <50mL/phút). Ngừng sử dụng nếu xuất hiện h/c ác tính do thuốc an thần kinh (tăng nguy cơ ở bệnh nhân Parkinson/sa sút trí tuệ thể Lewy), rối loạn vận động muộn, giảm bạch cầu trung tính nặng, phản ứng quá mẫn. Không sử dụng cho phụ nữ mang thai/cho con bú. Chưa xác lập tính an toàn và hiệu quả ở người >65 tuổi và trẻ em <18 tuổi. Không nên lái xe, vận hành máy móc.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: mất ngủ. Thường gặp: nhiễm trùng đường hô hấp trên, nhiễm trùng đường niệu, cúm; tăng prolactin máu; tăng đường huyết, tăng/giảm cân, giảm ngon miệng; kích động, trầm cảm, lo âu; h/c parkinson, chứng nằm ngồi không yên, an thần/ngủ gà, rối loạn trương lực cơ, chóng mặt, rối loạn vận động, run, đau đầu; nhịp tim nhanh; tăng HA; ho, sung huyết mũi; đau bụng, nôn, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, khó tiêu, đau răng; tăng transaminase; đau cơ xương, đau lưng, đau khớp; vô kinh, tăng tiết sữa; sốt, suy nhược, mệt mỏi, phản ứng tại chỗ tiêm.
Tương tác
Levodopa và chất chủ vận dopamine khác: có thể đối kháng tác dụng. Tác nhân có khả năng gây hạ HA thế đứng khác: có thể tác dụng hiệp đồng. Carbamazepin: đánh giá liều Invega Sustenna và chỉnh liều nếu cần. TT: dùng đồng thời risperidone/paliperidone đường uống trong thời gian dài, thuốc gây kéo dài khoảng QT, rượu, thuốc tác động trên TKTW khác, thuốc làm giảm ngưỡng co giật.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
N05AX13 - paliperidone ; Belongs to the class of other antipsychotics.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Invega Sustenna 75 mg Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Invega Sustenna 25 mg Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Invega Sustenna 150 mg Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Invega Sustenna 50 mg Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Invega Sustenna 100 mg Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài
Trình bày/Đóng gói
1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in