Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Breast cancer
Adult: Metastatic or locally advanced: 40 mg/m2 by infusion over 3 hr 3 wkly either as monotherapy or in combination w/ capecitabine. Max: 88 mg.
Hepatic Impairment
As monotherapy: AST and ALT ≤2.5 times ULN and bilirubin ≤1 times ULN: No dosage adjustment needed; AST and ALT ≤10 times ULN and bilirubin ≤1.5 times ULN: 32 mg/m2; AST and ALT ≤10 times ULN and bilirubin >1.5 times ULN to ≤3 times ULN: 20-30 mg/m2; AST and ALT >10 times ULN and bilirubin >3 times ULN: Not recommended.
Hướng dẫn pha thuốc
Add 8 or 23.5 mL of the supplied diluent to the vial containing 15 or 45 mg respectively to provide a 2 mg/mL soln. Following reconstitution, dilute the soln to a final concentration of 0.2-0.6 mg/mL w/ a suitable infusion fluid (e.g. lactated Ringer's soln, NaCl 0.9% inj w/ Na bicarbonate 2 mEq inj, Plasma-Lyte A inj pH 7.4.
Chống chỉ định
History of severe hypersensitivity to polyoxyethylated castor oil or its derivatives (e.g. Cremophol EL). Neutrophil count <1,500/mm3 or platelet count <100,000/mm3. In combination therapy w/ capecitabine: Patient w/ AST or ALT >2.5 times ULN or those w/ bilirubin greater than the ULN.
Thận trọng
Patient w/ history of CV disease; DM or pre-existing peripheral neuropathy. Hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Peripheral sensory neuropathy, hypotension, myocardial ischaemia, MI, arrhythmias, ventricular dysfunction, cardiomyopathy, dyspnoea, cough, pneumonitis, pulmonary oedema, resp failure, increases in hepatic enzymes, jaundice, acute hepatic failure, renal failure; GI disturbances, anorexia, myalgia, arthralgia, fatigue, alopecia, insomnia, headache, taste disorders, dizziness, increased lacrimation, hot flushes, nail disorders, rashes, erythema multiforme, palmar-plantar erythrodysesthesia syndrome, pruritus, skin exfoliation or hyperpigmentation, renal calculi, electrolyte disturbances, coagulopathy, cognitive disorders, syncope, thrombotic or haemorrhagic events and vasculitis.
Potentially Fatal: Febrile neutropenia.
IV/Parenteral: D
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness, if affected do not drive or operate machinery.
Monitor CBC w/ differential, hepatic function esp ALT, AST and bilirubin; symptoms of neuropathy.
Quá liều
Symptoms: Peripheral neuropathy, fatigue, musculoskeletal pain/myalgia, and GI symptoms (e.g. nausea, anorexia, diarrhoea, abdominal pain, stomatitis). Management: Symptomatic and supportive treatment.
Tương tác
May increase plasma concentration w/ CYP3A4 inhibitors (e.g. ketoconazole, ritonavir, telithromycin). May reduce plasma concentration w/ CYP3A4 inducers (e.g. carbamazepine, dexamethasone, phenytoin).
Food Interaction
Increased plasma concentrations w/ grapefruit juice. Reduced plasma concentration w/ St John's wort.
Tác dụng
Description: Ixabepilone is an epothilone B analogue that binds to β-tubulin subunits on microtubules, stabilising and suppressing microtubule activity, thus arresting the cell cycle and inducing apoptosis.
Absorption: Time to peak plasma concentration: 3 hr.
Distribution: Extensively distributed. Plasma protein binding: Approx 67-77%.
Metabolism: Undergoes extensive hepatic metabolism via oxidation by CYP3A4 isoenzyme.
Excretion: Via faeces (65%) and urine (21%) mainly as metabolites. Terminal elimination half-life: Approx 52 hr.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Anon. Ixabepilone. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 11/08/2014.

Buckingham R (ed). Ixabepilone. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 11/08/2014.

Ixempra Kit (E.R. Squibb & Sons, L.L.C.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 11/08/2014.

Ixempra Kit for Intravenous Infusion. U.S. FDA. https://www.fda.gov/. Accessed 11/08/2014.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Ixabepilone. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 11/08/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Ixabepilone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in