Jardiance

Jardiance

empagliflozin

Nhà sản xuất:

Boehringer Ingelheim
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Empagliflozin.
Chỉ định/Công dụng
(1) Điều trị đái tháo đường týp 2 ở người trưởng thành nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết: đơn trị liệu khi chế độ ăn kiêng và vận động không đủ kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân không dung nạp metformin, hoặc phối hợp thuốc hạ glucose khác bao gồm insulin khi các thuốc này cùng chế độ ăn kiêng và vận động không đủ để kiểm soát đường huyết. (2) Làm giảm nguy cơ tử vong tim mạch ở bệnh nhân trưởng thành đái tháo đường týp 2 và có sẵn bệnh lý tim mạch.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Khởi đầu 10 mg, 1 lần/ngày. Ở bệnh nhân dung nạp liều 10 mg/1 lần/ngày, có eGFR ≥ 45mL/phút/1,73m2 và cần kiểm soát đường huyết chặt chẽ hơn: có thể tăng lên 25 mg/1 lần/ngày. Liều tối đa 25 mg/ngày. Trong điều trị kết hợp, cân nhắc liều sulphonylurea hoặc insulin thấp hơn để giảm nguy cơ hạ đường huyết. Không nên dùng khởi đầu empagliflozin trên bệnh nhân có eGFR < 45mL/phút/1,73m2 hoặc CrCl < 45mL/phút hoặc ≥85 tuổi. Nên dừng dùng khi eGFR liên tục < 45mL/phút/1,73m2 hoặc CrCl < 45mL/phút. CCĐ ở bệnh nhân có eGFR < 30mL/phút/1,73m2. Không nên dùng cho bệnh nhân bệnh thận giai đoạn cuối hoặc phải lọc thận.
Cách dùng
Uống thuốc cùng hoặc không cùng thức ăn, nuốt cả viên với nước. Nếu một liều bị quên, uống lại ngay khi nhớ; không dùng liều gấp đôi trong cùng một ngày.
Chống chỉ định
Quá mẫn với empagliflozin hoặc bất kỳ tá dược nào. Bệnh lý di truyền hiếm gặp mà có thể không tương thích với một tá dược của thuốc.
Thận trọng
Bệnh nhân nguy cơ cao nhiễm toan xê tôn. Đánh giá chức năng thận khi khởi trị và định kỳ. Bệnh nhân từ 75 tuổi trở lên có thể tăng nguy cơ giảm thể tích. Khuyến cáo kiểm soát chặt chẽ tình trạng thể tích. Không nên dùng ở bệnh nhân đái tháo đường týp 1, đái tháo đường toan xê tôn; suy gan nặng; có bệnh lý di truyền hiếm gặp bất dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc hấp thu kém glucose-galactose. Ngừng thuốc nếu nghi ngờ viêm cân mạc hoại tử vùng đáy chậu (hoại tử Fournier). Cân nhắc ngưng tạm thời ở bệnh nhân nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp. Không có kinh nghiệm điều trị cho bệnh nhân suy tim loại III-IV. Khi dùng thuốc: xét nghiệm glucose trong nước tiểu (+). Bệnh nhi: tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập. Thai kỳ: tránh sử dụng, trừ khi thật sự cần. Ngừng cho con bú khi điều trị. Thận trọng để tránh hạ đường huyết trong khi lái xe và vận hành máy móc, đặc biệt khi sử dụng phối hợp với sulphonylurea và/hoặc insulin.
Tác dụng không mong muốn
Rất phổ biến: hạ đường huyết (khi sử dụng với sulphonylurea/insulin). Phổ biến: nấm âm đạo, viêm âm hộ và âm đạo, viêm quy đầu, các nhiễm khuẩn đường sinh dục khác, nhiễm khuẩn đường tiết niệu (bao gồm viêm thận-bể thận, nhiễm khuẩn huyết từ đường tiết niệu); khát; ngứa, phản ứng dị ứng trên da; tăng bài niệu; tăng lipid huyết thanh. Không phổ biến: giảm thể tích; tiểu khó; tăng creatinin trong máu/giảm mức lọc cầu thận, tăng hematocrit. Hiếm gặp: đái tháo đường toan xê tôn.
Tương tác
Empagliflozin có thể bổ sung tác dụng lợi tiểu của thiazide và các thuốc lợi tiểu quai và có thể làm tăng nguy cơ mất nước và hạ HA. Insulin, thuốc kích thích bài tiết insulin (như sulphonylurea): có thể tăng nguy cơ hạ đường huyết.
Phân loại MIMS
Thuốc trị đái tháo đường
Phân loại ATC
A10BK03 - empagliflozin ; Belongs to the class of sodium-glucose co-transporter 2 (SGLT2) inhibitors. Used in the treatment of diabetes.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Jardiance Viên nén bao phim 10 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Dạng
Jardiance Viên nén bao phim 25 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in