Jardiance Duo

Jardiance Duo

empagliflozin + metformin

Nhà sản xuất:

Boehringer Ingelheim
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Jardiance Duo 5/850, 5/1000 Mỗi viên: Empagliflozin 5 mg, metformin hydrochloride 850 mg hoặc 1000 mg. Jardiance Duo 12,5/850, 12,5/1000 Mỗi viên: Empagliflozin 12,5 mg, metformin hydrochloride 850 mg hoặc 1000 mg.
Chỉ định/Công dụng
Phối hợp chế độ ăn và luyện tập để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân người lớn đái tháo đường typ 2: khi phù hợp điều trị bằng empagliflozin + metformin, hoặc không kiểm soát tốt khi điều trị bằng metformin hay empagliflozin đơn độc hoặc bằng metformin hay empagliflozin kết hợp thuốc hạ đường huyết khác bao gồm insulin, hoặc đã điều trị đồng thời empagliflozin + metformin dưới dạng viên nén riêng biệt. Empagliflozin làm giảm nguy cơ tử vong tim mạch ở bệnh nhân trưởng thành đái tháo đường typ 2 và có sẵn bệnh lý tim mạch, tuy nhiên, hiệu quả của Jardiance Duo chưa được chứng minh.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Điều chỉnh liều khởi đầu dựa trên phác đồ hiện tại: đang dùng metformin hydrochloride: chuyển sang Jardiance Duo có hàm lượng empagliflozin 5 mg và tổng liều metformin hydrochloride trong ngày tương tự liều đang dùng; đang dùng empagliflozin: chuyển sang Jardiance Duo có hàm lượng metformin hydrochloride 500 mg và tổng liều empagliflozin trong ngày tương tự liều đang dùng; đang dùng empagliflozin + metformin hydrochloride: chuyển sang Jardiance Duo với tổng liều trong ngày của mỗi hoạt chất tương ứng liều đang dùng. Tăng liều từng bước, dựa trên hiệu quả và dung nạp, liều tối đa/ngày: 2000 mg metformin hydrochloride + 25 mg empagliflozin.
Cách dùng
Uống 2 lần/ngày, trong bữa ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Toan chuyển hóa, bao gồm nhiễm toan ceton do đái tháo đường. Tiền hôn mê do đái tháo đường. Suy thận vừa-nặng (eGFR < 45mL/phút/1,73m2), suy thận giai đoạn cuối, lọc thận. Trường hợp cấp tính có thể làm biến đổi chức năng thận như mất nước, nhiễm trùng nặng, sốc, tiêm mạch thuốc cản quang chứa iod. Bệnh có thể gây thiếu oxy ở mô như suy tim mất bù, suy hô hấp, nhồi máu cơ tim mới mắc, sốc. Suy gan, ngộ độc rượu cấp, nghiện rượu.
Thận trọng
Bệnh nhân có nguy cơ cao bị đái tháo đường nhiễm toan ceton [người có chế độ ăn rất ít carbohydrate, đang có bệnh cấp tính, có các rối loạn về tụy dẫn tới thiếu hụt insulin (đái tháo đường týp 1, tiền sử viêm tụy/phẫu thuật tụy), giảm liều insulin, nghiện rượu, mất nước nặng, tiền sử nhiễm toan ceton]; người cao tuổi (≥75 tuổi, có nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn). Đánh giá chức năng thận trước khi khởi trị và định kỳ. Tạm ngừng dùng ở bệnh nhân bị giới hạn lượng thức ăn và dịch (phẫu thuật/thủ thuật), có nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn, nhiễm trùng đường tiết niệu có biến chứng. Ngừng dùng ở bệnh nhân đái tháo đường nhiễm toan ceton; nhiễm toan lactic liên quan metformin (>65 tuổi); khi thực hiện chiếu chụp có sử dụng thuốc cản quang chứa iod ở bệnh nhân có eGFR = 45-60mL/phút/1,73m2, tiền sử suy gan, nghiện rượu, suy tim hoặc sẽ sử dụng thuốc cản quang chứa iod đường động mạch (đánh giá lại eGFR sau 48 giờ chiếu chụp, sử dụng lại nếu chức năng thận ổn định); trụy tim mạch (sốc), nhồi máu cơ tim cấp, nhiễm khuẩn huyết và các bệnh lý khác liên quan đến giảm oxy huyết có mối liên quan với toan lactic và cũng có thể gây nitơ huyết trước thận; nếu nghi ngờ viêm cân mạc hoại tử vùng đáy chậu (hoại tử Fournier); tại thời điểm phẫu thuật gây mê toàn thân/tủy sống/ngoài màng cứng. Không uống rượu. Tránh sử dụng cho bệnh nhân chẩn đoán bệnh gan, phụ nữ mang thai (trừ khi thật sự cần). Ngừng cho con bú trong khi điều trị. Thận trọng để tránh hạ đường huyết trong khi lái xe và vận hành máy móc, đặc biệt khi dùng kết hợp với sulphonylurea và/hoặc insulin.
Tác dụng không mong muốn
Rất phổ biến: Hạ glucose máu (khi kết hợp sulphonylurea/insulin), các triệu chứng về tiêu hóa. Phổ biến: Nấm âm đạo, viêm âm hộ-âm đạo, viêm quy đầu, các nhiễm trùng sinh dục khác; nhiễm trùng đường tiết niệu (bao gồm viêm thận-bể thận, nhiễm khuẩn huyết từ đường tiết niệu); khát; rối loạn vị giác; ngứa, phát ban, mày đay; tiểu nhiều; tăng lipid huyết thanh. Không phổ biến: giảm thể tích tuần hoàn; mày đay; tiểu khó; tăng creatinin trong máu/ giảm mức lọc cầu thận, tăng hematocrit. Hiếm gặp: đái tháo đường toan xê tôn. Rất hiếm gặp: nhiễm toan lactic; thiếu hụt vit B12; xét nghiệm chức năng gan bất thường, viêm gan; ban đỏ.
Tương tác
Chưa có nghiên cứu về tương tác với Jardiance Duo. Empagliflozin có thể làm tăng tác dụng lợi tiểu của thuốc lợi tiểu thiazide/thuốc lợi tiểu quai, tăng nguy cơ mất nước và hạ HA. Insulin, thuốc kích thích bài tiết insulin (như sulphonylurea): có thể tăng nguy cơ hạ đường huyết. Không sử dụng đồng thời metformin với rượu, chất vận chuyển cation hữu cơ, thuốc cản quang chứa iod. Các kết hợp cần thận trọng: glucocorticoid (dùng toàn thân hoặc tại chỗ), thuốc chủ vận beta 2, thuốc lợi tiểu có hoạt tính tăng đường huyết nội tại, insulin và các thuốc kích thích bài tiết insulin.
Phân loại MIMS
Thuốc trị đái tháo đường
Phân loại ATC
A10BD20 - metformin and empagliflozin ; Belongs to the class of combinations of oral blood glucose lowering drugs. Used in the treatment of diabetes.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Jardiance Duo 12,5/1000 Viên nén bao phim
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Dạng
Jardiance Duo 12,5/850 Viên nén bao phim
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Dạng
Jardiance Duo 5/1000 Viên nén bao phim
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Dạng
Jardiance Duo 5/850 Viên nén bao phim
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in