Junimin

Junimin

Nhà sản xuất:

Laboratoire AGUETTANT
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi mL: Kẽm 100 μg, đồng 20 μg, mangan 0,5 μg, iod 1 μg, selen 2 μg.
Chỉ định/Công dụng
Nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch nhằm cung cấp các nhu cầu cơ bản của nguyên tố vi lượng ở trẻ sinh non hoặc trẻ sinh đủ tháng, trẻ sơ sinh và trẻ em.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Trẻ sinh non và trẻ sinh đủ tháng, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (≤20 kg): 1 mL/kg thể trọng, tối đa 20 mL/ngày. Dùng cho trẻ sinh non: nên bổ sung thêm một liều tiêm kẽm duy nhất để đạt tổng liều kẽm qua đường tĩnh mạch từ 450-500 μg/kg/ngày; khi nuôi dưỡng dài ngày qua đường tĩnh mạch >3 tuần: truyền thêm sắt mỗi ngày, >4 tuần: bổ sung thêm molypden. Trẻ em (>20 kg): 20 mL/ngày.
Cách dùng
Dùng đường tĩnh mạch. Phải pha loãng để đạt được nồng độ mol mong muốn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với các hoạt chất hoặc một trong các thành phần tá dược của thuốc. Bệnh Wilson và tăng nồng độ trong máu của bất kỳ nguyên tố vi lượng là thành phần có trong Junimin.
Thận trọng
Bệnh nhân có rối loạn chức năng thận, triệu chứng cường giáp. Đặc biệt chú ý khi dùng cho bệnh nhân giảm bài tiết mật (có thể tích lũy và quá liều mangan, đồng và kẽm). Điều chỉnh liều ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan/thận hoặc ứ mật nhẹ. Phát hiện ứ mật: cần theo dõi nồng độ đồng trong máu và các thông số gan mật. Nuôi dưỡng nhân tạo kéo dài phải theo dõi thường xuyên nồng độ mangan trong máu. Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch trung hạn/dài hạn dễ xảy ra thiếu đồng, kẽm và tăng selen. Không thêm thuốc/dung dịch điện giải nào vào Junimin trước khi pha loãng thuốc để tránh nguy cơ kết tủa. Không điều chỉnh liều khi dùng dung dịch sát trùng iod. Chỉ được sử dụng dung dịch này sau khi đã kiểm tra cẩn thận các chỉ số lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân.
Tác dụng không mong muốn
Không rõ tần suất: đau chỗ tiêm.
Phân loại MIMS
Vitamin & khoáng chất trong nhi khoa
Phân loại ATC
B05XA31 - electrolytes in combination with other drugs ; Belongs to the class of electrolyte solutions used in I.V. solutions.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Junimin Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 10 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in