Lanatoside C


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Atrial fibrillation or flutter, Chronic heart failure
Adult: Initially, 2 mg/day until clinical improvement or for 3-7 days. Maintenance: 250 mcg to 1 mg/day.
Child: Infant: Initially, 200-300 mcg/day. Maintenance: 100-150 mcg/day. 1-5 yr: Initially 300-600 mcg/day. Maintenance 100-200 mcg/day. >5 yr: 600 mcg to 1 mg/day. Maintenance: 250 mcg/day.
Elderly: Reduce dose.
Chống chỉ định
Woff-Parkinson-White syndrome; hypertrophic obstructive cardiomyopathy; ventricular fibrillation.
Thận trọng
CV disease; partial heart block, sinus node disorders, acute myocarditis, chronic constrictive pericarditis, acute MI, severe heart failure, severe pulmonary disease, hypokalaemia, hypomagnesaemia, hypercalcaemia, hypoxia, myxoedema, acute glomerulonephritis. Renal impairment. Elderly. Neonates. Lactation.
Phản ứng phụ
Nausea, vomiting, anorexia, diarrhoea, abdominal pain, headache, facial pain, fatigue, weakness, dizziness, drowsiness, disorientation, mental confusion, bad dreams, delirium, acute psychoses, hallucinations, convulsions, blurred vision, disturbance in colour vision, thrombocytopenia, gynaecomastia.
Potentially Fatal: May cause or aggravate heart failure; supraventricular or ventricular arrhythmias; conduction abnormalities.
Tương tác
Increased risk of cardiac glycoside toxicity with drugs that produce electrolyte imbalance (e.g. diuretics, amphotericin B, corticosteroids, corticotropin, edetate disodium, laxatives, sodium polystyrene sulfonate, glucagon, large doses of dextrose, dextrose-insulin infusions). Synergistic inotropic and toxic effects with calcium. Additive negative effects on AV conduction with β-blockers, calcium-channel blockers. Increased risk of arrhythmias with sympathomimetics, rauwolfia alkaloids.
Lab Interference
False-positive ST-T segment changes during exercise testing.
Tác dụng
Description: Lanatoside exerts positive inotropic effect by increasing the concentration of intracellular calcium, thereby increasing myocardial contraction.
Pharmacokinetics:
Absorption: About 60% is absorbed (oral); peak plasma concentration after 1 hr.
Distribution: Protein-binding: 25%, to albumin; detected in breast milk.
Excretion: Via urine (23% as digoxin and metabolites after oral admin; as unchanged drug after IV) and via faeces.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Lanatoside C từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in