Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Thromboembolism in heparin-induced thrombocytopenia
Adult: Initially, 400 mcg/kg by slow IV inj, followed by a maintenance dose of 150 mcg/kg/hr by continuous IV infusion, adjusted according to response, usually for 2-10 days. Monitor response according to the aPTT ratio to achieve a target of 1.5-2.5. Max infusion rate: 210 mcg/kg/hr.
Renal Impairment
Initially, 200 mcg/kg as slow IV inj, maintenance infusion rate depends on CrCl. For CrCl <15 ml/min, avoid infusion; IV bolus doses of 100 mcg/kg may be used on alternate days in haemodialysis patients or cases of acute renal failure, according to response.
15-29Infusion rate: 15% of normal rate.
30-44Infusion rate: 30% of normal rate.
45-60Infusion rate: 50% of normal rate.
Hướng dẫn pha thuốc
For reconstitution, Sterile Water for Inj USP or 0.9% Sodium Chloride Inj USP may be used. 0.9% Sodium Chloride Inj USP or 5% Dextrose Inj may be used for further dilution. After reconstitution, a clear, colourless solution is usually obtained in a few seconds, but in less than 3 minutes. To prepare the bolus inj, reconstituted solution should be diluted to achieve a final concentration of 5 mg/ml. Reconstituted solution should be used immediately; remains stable for up to 24 hr at room temperature (e.g. during infusion). Preparation should be warmed to room temperature before admin.
Tương kỵ
Not to be mixed with other drugs except for Sterile Water for Inj USP, 0.9% Sodium Chloride Inj USP or 5% Dextrose Inj.
Chống chỉ định
Thận trọng
Caution when used in patients with hepatic or renal impairment, patients who are bleeding or at serious risk of bleeding, haemorrhagic blood disorders, recent major bleeding, cerebrovascular disorders, bacterial endocarditis, severe hypertension. Recent major surgery or puncture of large vessels or organ biopsy. Strict monitoring of aPTT is important especially during prolonged therapy. Avoid IM inj as it may cause local haematoma. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Bleeding from puncture wounds and sites, haematuria, anaemia. Abnormal LFTs, fever, GI/rectal bleeding.
Potentially Fatal: Severe anaphylactic reactions may occur on re-challenge.
Quá liều
Increased risk of bleeding. Treatment is symptomatic.
Tương tác
Concurrent therapy with thrombolytics (e.g. streptokinase) may increase the risk of bleeding complications and prolong aPTT. Parenteral penicillins may increase bleeding time by inhibiting platelet aggregation.
Tác dụng
Description: Lepirudin is a recombinant hirudin that is a direct thrombin inhibitor. It is used as an anticoagulant in the management of thromboembolic disorders in patients with heparin-induced thrombocytopenia.
Distribution: Mainly distributed to extracellular fluids; initial half-life: Approx 10 minutes.
Metabolism: Metabolised renally.
Excretion: Approx 45% of an IV dose is detected in the urine and about 35% is excreted unchanged. Terminal half-life: About 1.3 hr; may be increased in severe renal impairment.
Bảo quản
Store unopened vials at 2-25°C.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Lepirudin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in