Lifezar

Lifezar

losartan

Nhà sản xuất:

United International Pharma

Nhà phân phối:

Vimedimex Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Losartan potassium 50 mg hoặc 100 mg.
Chỉ định/Công dụng
Tăng HA (dùng một mình hoặc kết hợp thuốc điều trị tăng HA khác) ở người lớn, trẻ em và thanh thiếu niên 6-18 tuổi hoặc bệnh nhân đái tháo đường týp 2. Suy tim mạn. Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân phì đại thất trái.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Tăng HA: khởi đầu và duy trì 50 mg/lần/ngày, có thể tăng đến 100 mg/lần/ngày. Tăng HA ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có protein niệu ≥0.5 g/ngày: khởi đầu 50 mg/lần/ngày, sau 1 tháng có thể tăng đến 100 mg/lần/ngày tùy đáp ứng. Suy tim: khởi đầu 12.5 mg/lần/ngày, tăng liều sau mỗi tuần với liều dùng 1 lần (12.5 mg, 25 mg, 50 mg, 100 mg đến tối đa 150 mg) tùy dung nạp. Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân phì đại thất trái: khởi đầu 50 mg/lần/ngày, có thể kết hợp liều thấp &/hoặc tăng liều losartan đến 100 mg/lần/ngày tùy đáp ứng. Bệnh nhân có tiền sử suy gan: dùng liều thấp; >75 tuổi: bắt đầu với liều 25 mg.
Cách dùng
Uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. 3 tháng giữa và cuối thai kỳ. Suy gan nặng. Phối hợp aliskiren ở người đái tháo đường hoặc suy thận.
Thận trọng
Bệnh nhân có tiền sử phù mạch; giảm thể tích tuần hoàn (như đang dùng thuốc lợi tiểu, chế độ ăn hạn chế muối tuyệt đối, tiêu chảy/nôn ói, hạ HA); tiền sử suy gan; hẹp động mạch thận 2 bên hoặc 1 bên; thiếu máu cục bộ cơ tim; suy tim; hẹp van động mạch chủ/van 2 lá. Không khuyến cáo dùng ở bệnh nhân cường aldosterone nguyên phát, phụ nữ cho con bú; phối hợp ACEI/aliskiren. Không nên dùng ở bệnh nhân không dung nạp lactose, thiếu hụt lactase; 3 tháng đầu thai kỳ. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Thường gặp: thiếu máu; chóng mặt; giảm chức năng thận, suy thận; mệt mỏi, phù, khó chịu; tăng kali máu, tăng ure/creatinine máu, hạ đường máu.
Tương tác
Thuốc hạ HA khác: có thể tăng tác dụng hạ HA của losartan. Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, chống loạn thần, baclofen, amifostine: có thể tăng nguy cơ hạ HA. Fluconazole: giảm tác dụng của chất chuyển hóa có hoạt tính. Rifampicin: giảm nồng độ chất chuyển hóa có hoạt tính. Thuốc giữ kali hoặc làm tăng nồng độ kali máu, thực phẩm bổ sung hoặc muối chứa nhiều kali: có thể tăng kali máu. NSAID bao gồm thuốc ức chế COX-2: có thể giảm tác dụng hạ HA, suy thận nặng hơn, tăng kali máu. ACEI/Aliskiren: gây nhiều biến cố hơn (như tụt HA, tăng kali máu, suy giảm chức năng thận). Có thể làm tăng nồng độ lithium máu.
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA01 - losartan ; Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Lifezar Viên nén bao phim 100 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Dạng
Lifezar Viên nén bao phim 50 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in