Linagliptin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Type 2 diabetes mellitus
Adult: 5 mg once daily.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Thận trọng
Patient w/ history of pancreatitis; angioedema to other DPP-4 inhibitor. Not intended in patients w/ IDDM or for the treatment of diabetic ketoacidosis. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Hypoglycaemia, severe and disabling arthralgia, nasopharyngitis, rash, mouth ulcer, stomatitis, diarrhoea, cough. Rarely, hypersensitivity reactions.
Potentially Fatal: Acute pancreatitis.
MonitoringParameters
Monitor HbA1C and serum glucose levels; signs/symptoms of pancreatitis.
Tương tác
Increased risk of hypoglycaemia when used w/ an insulin secretagogue (e.g. sulfonylurea) or insulin. Plasma concentration of linagliptin may be decreased by strong inducers of P-glycoprotein (e.g. rifampicin) and may be increased by strong P-glycoprotein inhibitors (e.g. ritonavir).
Tác dụng
Description: Linagliptin inhibits dipeptidyl peptidase-4 (DPP-4), an enzyme which is involved in the inactivation of the incretin hormones GLP-1 (glucagon-like peptide-1) and GIP (glucose-dependent insulinotropic polypeptide). Both incretin hormones are involved in the physiological regulation of glucose homeostasis. Inhibition of DPP-4 leads to increased and prolonged active incretin levels.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed from the GI tract. Bioavailability: Approx 30%. Time to peak plasma concentration: W/in approx 1.5 hr.
Distribution: Extensively distributed to body tissues. Plasma protein binding: Concentration dependent: 99% (low concentration); 70-80% (high concentration).
Metabolism: Not extensively metabolised.
Excretion: Via faeces (approx 80%) and urine (5%). Terminal half-life: >100 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Linagliptin

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Linagliptin, CID=10096344, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Linagliptin (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
A10BH05 - linagliptin ; Belongs to the class of dipeptidyl peptidase 4 (DPP-4) inhibitors. Used in the treatment of diabetes.
References
Anon. Linagliptin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 24/09/2015 .

Buckingham R (ed). Linagliptin. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 24/09/2015.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Linagliptin. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 24/09/2015 .

Tradjenta Tablet, Film Coated (Boehringer Ingelheim Pharmaceuticals, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 24/09/2015 .

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Linagliptin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in