Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Severe anaerobic infections
Adult: 600 mg 1-2 times daily.
Child: ≥1 mth 10-20 mg/kg daily in divided doses.

Severe anaerobic infections
Adult: 0.6-1 g 2-3 times daily, by slow IV infusion over at least 1 hr. Max: 8 g/day.
Child: ≥1 mth 10-20 mg/kg daily in divided doses.

Severe anaerobic infections
Adult: 500 mg 3-4 times daily.
Child: ≥1 mth 30-60 mg/kg daily in divided doses.

Severe anaerobic infections
Adult: Inject 75 mg (0.25 mL) as a single dose, to maintain sufficient minimum inhibitory concentrations (MICs) in the ocular fluid levels for at least 5 hr.
Suy thận
Severe: Reduce to 25-30% of the usual dose.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take w/ full glass of water on an empty stomach 1 hr before or 2 hr after meals.
Hướng dẫn pha thuốc
Prior to IV admin, dilute each g in at least 100 mL compatible IV soln.
Tương kỵ
Ampicillin, novobiocin, kanamycin and phenytoin.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to lincomycin or clindamycin.
Thận trọng
Patient w/ history of GI disease particularly colitis, history of asthma or significant allergies. Severe renal and/or hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Nausea, vomiting, diarrhoea, abdominal pain, tenesmus, glossitis, stomatitis, pruritus ani; rash, vaginitis, leucopenia, neutropenia, agranulocytosis, eosinophilia, thrombocytopaenic purpura; transient increases in serum bilirubin, alkaline phosphatase, and AST, jaundice, headache, myalgia, tinnitus, dizziness, vertigo, azotemia, oliguria, proteinuria, hypotension, syncope; reversible increases in serum creatine kinase (CK) and creatine phosphokinase (CPK); induration, and sterile abscess on inj site w/ IM admin. Rarely, erythema multiforme resembling Stevens-Johnson syndrome, exfoliative and vesiculobullous dermatitis, cardiopulmonary arrest, aplastic anaemia, pancytopenia; thrombophlebitis, erythema, pain and swelling w/ IV admin.
Potentially Fatal: Clostridium difficile-associated diarrhoea and colitis, serious anaphylactoid reactions.
IM/IV/Parenteral/Subconjunctival: C
Chỉ số theo dõi
Periodically perform LFTs, kidney function tests and blood cell counts during prolonged therapy.
Tương tác
May potentiate effects of neuromuscular blocking agents (e.g. pancuronium, tubocurarine). Reduced GI absorption w/ kaolin. May antagonise the effect of erythromycin.
Tương tác với thức ăn
Food reduces the rate and extent of absorption.
Tác dụng
Mechanism of Action: Lincomycin exerts bacteriostatic and bactericidal effects by binding to 50S ribosome subunit. This results in inhibition of protein synthesis, specifically peptide-bond formation, in susceptible organisms.
Absorption: Rapidly absorbed from the GI tract (approx 20-35%). Time to peak plasma concentration: W/in 2-4 hr. Food reduces rate and extent of absorption.
Distribution: Widely distributed into tissues including bone and body fluids; poor diffusion into the CSF. Crosses the placenta and enters breast milk.
Metabolism: Partially metabolised in the liver.
Excretion: Via bile, urine, faeces (as unchanged drug and metabolites). Plasma half-life: Approx 5 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Lincomycin, CID=3000540, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C. Avoid freezing.
Phân loại MIMS
Các loại kháng sinh khác
Tài liệu tham khảo
Anon. Lincomycin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 17/06/2014.

Buckingham R (ed). Lincomycin. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 16/06/2014.

Lincocin Injection, Solution (Pharmacia and Upjohn Company). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 16/06/2014.

Lincocin Injection. U.S. FDA. Accessed 15/10/2014.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Lincomycin HCl. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 16/06/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Lincomycin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Amermycin
  • Fabzicocin
  • Franlinco
  • Kukje Lincomycin
  • Kuplinko
  • Lecoject
  • Limycin-500
  • Lincocin
  • Lincodazin
  • Lincomycin B.J.
  • Lincomycin Bidiphar
  • Lincomycin DOMESCO
  • Lincomycin Dong Kwang
  • Lincomycin Dong Wha
  • Lincomycin Flamingo
  • Lincomycin Hataphar
  • Lincomycin Mediplantex
  • Lincomycin Nanyang
  • Lincomycin North China
  • Lincomycin Pymepharco
  • Lincomycin Pharbaco
  • Lincomycin Thephaco
  • Lincomycin Uphace
  • Lincomycin Wuhan
  • Lincomycin Yanzhou Xier Kangtai
  • Lincomycin-KGCC
  • Lincopi
  • Lincople
  • Lincostad
  • Lincostar
  • Newgenlincotacin
  • Nockwoo Lincomycin
  • Norlinco
  • Rotexmedica Lincomycin
  • Sungwon Adcock Lincomycin
  • T P Lincomycin
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in