Lorastad Sp.

Lorastad Sp.

loratadine

Nhà sản xuất:

Stellapharm

Nhà phân phối:

Khuong Duy
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Loratadine.
Chỉ định/Công dụng
Giảm triệu chứng của dị ứng bao gồm viêm mũi và mày đay mạn tính.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn và trẻ em >12 tuổi: 10 mL x 1 lần/ngày. Trẻ em 2-5 tuổi: 5 mL/ngày, 6-12 tuổi: 10 mL/ngày. Người suy gan/suy thận nặng (ClCr <30mL/phút): khởi đầu 10 mL/lần, 2 ngày một lần cho người lớn và trẻ em ≥6 tuổi; 5 mL/lần, 2 ngày một lần cho trẻ em 2 đến <6 tuổi.
Chống chỉ định
Quá mẫn/dị ứng với thành phần thuốc. Trẻ em <2 tuổi.
Thận trọng
Suy gan. Nguy cơ khô miệng, đặc biệt người cao tuổi, và tăng nguy cơ sâu răng (cần vệ sinh răng miệng sạch sẽ khi dùng loratadine). Thai kỳ: chỉ dùng nếu lợi ích cao hơn nguy cơ, với liều thấp nhất có thể và trong thời gian ngắn nhất. Phụ nữ cho con bú: ngưng cho con bú hoặc ngưng dùng thuốc. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Liều >10 mg/ngày có thể thường gặp đau đầu, khô miệng.
Tương tác
Cimetidin, ketoconazol, erythromycin: tăng nồng độ loratadine huyết tương.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng histamin & kháng dị ứng
Phân loại ATC
R06AX13 - loratadine ; Belongs to the class of other antihistamines for systemic use.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Lorastad Sp. Siro 1 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
100 mL x 1's;60 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in