Lucentis

Lucentis

ranibizumab

Nhà sản xuất:

Novartis Pharma

Nhà phân phối:

Phytopharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Ranibizumab.
Chỉ định/Công dụng
Thoái hóa hoàng điểm liên quan đến tuổi già có tân mạch (thể ướt). Suy giảm thị lực do: tân mạch hắc mạc, tân mạch hắc mạc thứ phát sau cận thị bệnh lý, phù hoàng điểm do đái tháo đường, phù hoàng điểm thứ phát do tắc tĩnh mạch võng mạc nhánh/trung tâm.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Tiêm 1 lần 0,05 mL, trong dịch kính. Khoảng cách 2 liều tiêm trong cùng một mắt ít nhất là 4 tuần. Điều trị bắt đầu với 1 mũi tiêm mỗi tháng đến khi đạt thị lực tối đa và/hoặc không có dấu hiệu hoạt động của bệnh, sau đó xác định khoảng cách theo dõi và điều trị dựa trên hoạt động của bệnh. Nếu đang theo phác đồ điều trị và mở rộng (treat-and-extend), một khi đạt thị lực tối ưu và/hoặc không có dấu hiệu hoạt động của bệnh, khoảng cách điều trị có thể mở rộng từng bước đến khi có dấu hiệu hoạt động của bệnh hoặc suy giảm thị lực tái phát. Khoảng cách điều trị nên được mở rộng không quá 2 tuần một lần đối với thoái hóa hoàng điểm liên quan tuổi già thể ướt và có thể lên đến 1 tháng một lần đối với phù hoàng điểm do đái tháo đường. Đối với tắc tĩnh mạch võng mạc, khoảng cách điều trị cũng có thể được mở rộng dần, tuy nhiên chưa có đầy đủ dữ liệu để kết luận về độ dài của các khoảng cách điều trị. Nếu hoạt động của bệnh tái phát, nên rút ngắn khoảng cách điều trị cho phù hợp. Khi dùng trong cùng ngày, Lucentis nên được dùng ít nhất 30 phút sau khi laser quang đông. Bệnh nhi: Không khuyến cáo.
Cách dùng
Cắm kim tiêm sâu 3,5 - 4 mm phía sau rìa vào trong khoang dịch kính, tránh kinh tuyến ngang và hướng về trung tâm nhãn cầu. Luân phiên vị trí tiêm trên củng mạc mắt cho những mũi tiêm tiếp theo. .
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Đang có hoặc nghi ngờ nhiễm trùng mắt/quanh mắt. Đang có viêm trong mắt.
Thận trọng
Bệnh nhân có nguy cơ rách biểu mô sắc tố võng mạc, tiền sử đột quỵ, cơn thiếu máu não thoáng qua. Theo dõi bệnh nhân suốt tuần đầu sau tiêm. Ngưng dùng và không điều trị lại sớm hơn lịch trình tiếp theo nếu: thị lực tốt nhất có chỉnh kính giảm hơn 30 chữ so với lần đánh giá gần nhất, áp lực nội nhãn tăng ≥30mmHg, rách võng mạc, xuất huyết dưới võng mạc ảnh hưởng hố trung tâm hoặc vùng xuất huyết ≥50% toàn bộ sang thương, đã phẫu thuật võng mạc 28 ngày trước hoặc có kế hoạch thực hiện 28 ngày sau. Không sử dụng trong thai kỳ trừ khi lợi ích lớn hơn nguy cơ, tránh mang thai trong điều trị và ít nhất 3 tháng sau liều ranibizumab cuối. Không cho con bú trong thời gian dùng Lucentis. Hạn chế lái xe, sử dụng máy móc trong thời gian giảm thị lực tạm thời do tiêm Lucentis.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: viêm trong nhãn cầu, viêm dịch kính, bong dịch kính, xuất huyết võng mạc, kích ứng mắt, cảm giác có dị vật trong mắt, viêm mí mắt, khô mắt, xung huyết mắt, ngứa mắt; tăng nhãn áp, viêm mũi họng, nhức đầu, đau khớp. Thường gặp: thoái hóa võng mạc, rối loạn võng mạc, bong võng mạc, rách võng mạc, bong biểu mô sắc tố võng mạc, rách biểu mô sắc tố võng mạc, giảm thị lực, xuất huyết dịch kính, bệnh dịch kính, viêm màng bồ đào, viêm mống mắt, viêm mống mắt - thể mi, đục thủy tinh thể, đục thủy tinh thể dưới bao, đục bao sau, viêm giác mạc dạng xuất huyết, mòn giác mạc, đỏ tiền phòng, nhìn mờ, xuất huyết tại chỗ tiêm, khó chịu ở mắt, viêm kết mạc, viêm kết mạc dị ứng, chảy nước mắt, lóa mắt, sợ ánh sáng, khó chịu ở mắt, phù mi mắt, đau mi mắt, xung huyết kết mạc; đột quỵ; cúm, nhiễm trùng hệ tiết niệu; thiếu máu; lo âu; ho; buồn nôn; phản ứng dị ứng (phát ban, ngứa, mày đay, ban đỏ).
Tương tác
Không dùng đồng thời thuốc kháng VEGF khác.
Phân loại MIMS
Các thuốc nhãn khoa khác
Phân loại ATC
S01LA04 - ranibizumab ; Belongs to the class antineovasculatisation agents. Used in the management of neovascular macular degeneration.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Lucentis Dung dịch tiêm 10 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
0.17 mL x 1's;0.23 mL x 1's
/vietnam/image/info/lucentis soln for inj 10 mg-ml/?id=c1da3c2e-f089-4da6-ac0d-abdd00f7303a
/vietnam/image/info/lucentis soln for inj 10 mg-ml/10 mg-ml?id=0836d23c-8ad2-4f02-9c54-a38e00a32161
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in