MabThera

MabThera

rituximab

Nhà sản xuất:

Roche
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Rituximab.
Chỉ định/Công dụng
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
U lympho không Hodgkin có độ ác thấp hoặc thể nang có CD20 dương tính ở người trưởng thành: khởi đầu (1)đơn trị liệu: IV 375 mg/m2 diện tích da, 1 lần/tuần x 4 tuần hoặc (2)phối hợp phác đồ hóa trị với liều tương tự: 8 chu kỳ R-IV với CVP/MCP/CHOP (hoặc: chu kỳ đầu tiên R-IV+7 chu kỳ R-SC với CVP/MCP/CHOP), 6 chu kỳ R-IV với CHVP-Interferon (hoặc: chu kỳ đầu tiên R-IV+5 chu kỳ R-SC với CHVP-Interferon); điều trị lại sau tái phát: IV 375 mg/m2, 1 lần/tuần x 4 tuần; điều trị duy trì: IV 375 mg/m2, 3 tháng một lần (hoặc: SC liều cố định 1400 mg, 2 tháng một lần với bệnh nhân chưa từng điều trị trước đó hoặc 3 tháng một lần với bệnh nhân tái phát/kháng hóa trị, sau đáp ứng với điều trị tấn công) cho đến khi bệnh tiến triển hoặc tối đa 2 năm. U lympho không Hodgkin tế bào B lớn lan tỏa có CD20 dương tính: phối hợp phác đồ CHOP, IV 375 mg/m2 vào ngày đầu tiên mỗi chu kỳ hóa trị trong 8 chu kỳ [hoặc: chu kỳ đầu tiên R-IV (IV 375 mg/m2 vào ngày đầu tiên) +7 chu kỳ R-SC (SC liều cố định 1400 mg vào ngày đầu tiên)] sau khi tiêm IV glucocorticoid của phác đồ CHOP. Bệnh bạch cầu dòng lympho mạn tính có CD20 dương tính: Bệnh nhân chưa điều trị trước đó & bệnh nhân tái phát/kháng hóa trị: IV 375 mg/m2 vào ngày 1 của liệu trình đầu tiên, sau đó IV 500 mg/m2 vào ngày 1 của liệu trình tiếp theo trong tổng số 6 liệu trình. Viêm khớp dạng thấp: truyền IV 1000 mg, 2 tuần sau truyền tiếp IV 1000 mg. U hạt kèm viêm đa mạch (u hạt Wegener) (GPA) và viêm đa vi mạch: IV 375 mg/m2 x 1 lần/tuần x 4 tuần. Trẻ em & thanh thiếu niên: chưa xác định. Người > 65t.: không chỉnh liều.
Cách dùng
Tiêm truyền tĩnh mạch (1)lần đầu tiên: khởi đầu tốc độ 50 mg/giờ, có thể tăng thêm 50 mg/giờ mỗi 30 phút tới tối đa 400 mg/giờ; (2)những lần tiêm truyền tĩnh mạch tiếp theo: bắt đầu 100 mg/giờ, tăng thêm 100 mg/giờ mỗi 30 phút tới tối đa 400 mg/giờ. Tiêm dưới da thành bụng trong khoảng 5 phút (không tiêm vùng da đỏ, bầm, mềm, cứng hoặc có nốt ruồi, sẹo). Liều đầu tiên luôn luôn phải bằng đường truyền tĩnh mạch, tiêm SC chỉ được dùng ở liều thứ 2 hoặc các chu kỳ tiếp theo.
Chống chỉ định
Tiền sử mẫn cảm với thành phần thuốc, với protein của chuột. Nhiễm khuẩn nặng, tiến triển. Suy giảm miễn dịch nặng.
Thận trọng
Bệnh nhân có bạch cầu trung tính < 1.5x109/L &/hoặc tiểu cầu < 75x109/L. Tiền sử nhiễm trùng tái đi tái lại hoặc mạn tính hoặc tình trạng bệnh lý sẵn có. Phụ nữ có thai (trừ khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ), cho con bú: không nên dùng.
Phản ứng phụ
Nhiễm trùng, nhiễm ký sinh trùng, nhiễm virus; giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính; phù mạch; buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, đau bụng; ho, khó thở; mệt mỏi, suy nhược; phát ban, ngứa; sốt ớn lạnh, đau đầu; giảm IgG; đau khớp, đau xương, đau đầu chi. Ban đỏ, đau, sưng phù tại chỗ tiêm SC.
Phân loại ATC
L01XC02 - rituximab ; Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
MabThera Dung dịch tiêm dưới da
Trình bày/Đóng gói
11.7 mL x 1's
Dạng bào chế
MabThera Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền 10 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's;50 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in