Macorel

Macorel

nifedipine

Nhà sản xuất:

Elpen Pharma

Nhà phân phối:

Nafarma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Nifedipine.
Chỉ định/Công dụng
Cao HA. Đau thắt ngực ổn định mãn tính (đau thắt ngực do gắng sức).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: 1 viên/ngày.
Chống chỉ định
Tuyệt đối: Quá mẫn với nhóm dihydropyridine. Nhồi máu cơ tim gần đây (dưới 1 tháng), đau thắt ngực không ổn định. Hẹp ống tiêu hóa nặng (do kích thước viên thuốc). Tương đối: Dantrolene, cyclosporine. Phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú.
Thận trọng
Bệnh nhân trong tình trạng huyết động không ổn định, rối loạn chức năng nút xoang, rối loạn dẫn truyền nhĩ-thất, suy giảm đáng kể chức năng tâm thất, suy gan. Không dùng đơn độc nifedipin điều trị đau thắt ngực cấp tính trong nhồi máu cơ tim. Dùng thuốc nhuận tràng để tránh trầm trọng tình trạng nếu bị táo bón.
Phản ứng phụ
Phù chân, đỏ ửng mặt kèm/không kèm nhức đầu, bốc hỏa, nôn, đau bao tử, hạ nhẹ HA. Nếu đau thắt ngực xảy đến khoảng 30 phút sau khi uống thuốc: Ngưng điều trị.
Tương tác
Không nên phối hợp: Cyclosporine, dantrolene (tiêm truyền). Thận trọng khi phối hợp: Alfuzocine, prazocine, cimetidine, phenytoin. Lưu ý khi phối hợp: Thuốc chẹn bêta.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C08CA05 - nifedipine ; Belongs to the class of dihydropyridine derivative selective calcium-channel blockers with mainly vascular effects. Used in the treatment of cardiovascular diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Macorel Viên nén phóng thích kéo dài 30 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in