Magnesium gluconate

Thông tin kê toa tóm tắt
Chỉ định/Công dụng
Dietary supplementation.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Adult : PO Adjust according to individual requirement. RDA (elemental magnesium) 19-30 yr: female: 310 mg/day, pregnant female: 350 mg/day, male: 400 mg/day. ≥31 yr: female: 320 mg/day, pregnant female: 360 mg/day, male: 420 mg/day.
Dosage Details
Dietary supplement
Adult: Adjust according to individual requirement. RDA (elemental magnesium): 19-30 yr: Female: 310 mg/day, pregnant female: 350 mg/day, male: 400 mg/day. ≥31 yr: Female: 320 mg/day, pregnant female: 360 mg/day, male: 420 mg/day.
Thận trọng
Risk of hypermagnesaemia in patients with renal impairment. Caution in myasthenia gravis. Take with food to reduce incidence of diarrhoea.
Phản ứng phụ
Gastrointestinal irritation, diarrhoea.
Quá liều
Hypermagnesaemia following oral admin is uncommon except in patients with renal impairment. Symptoms of hypermagnesaemia: Respiratory depression and loss of deep tendon reflexes due to neuromuscular blockade; nausea, vomiting, flushing, hypotension, drowsiness, bradycardia and muscle weakness. Treatment: In patients with normal renal function, IV fluids or furosemide may be given to promote Magnesium excretion. In patients with symptomatic hypermagnesaemia, slow IV inj of calcium gluconate can be used to antagonise the cardiac and neuromuscular effects of Magnesium.
Tương tác
Oral magnesium salts may decrease absorption of bisphosphonates, quinolone antibiotics and tetracycline derivatives; admin should be separated apart if concomitant use is required. Magnesium-containing products may reduce absorption of eltrombopag by 70%; separate admin by at least 4 hr. Calcitriol may increase serum concentrations of Magnesium salts. Magnesium salts may decrease serum concentrations of mycophenolate if used concurrently; monitor for reduced effects of mycophenolate. Concomitant use of trientine and magnesium salt may reduce serum concentrations of both agents.
Tác dụng
Description: Magnesium is essential to many enzymatic reactions in the body, acting as a cofactor in protein synthesis and carbohydrate metabolism. 17.1 g of Magnesium Gluconate (anhydrous) is equivalent to about 1 g of magnesium. Each g of Magnesium Gluconate (anhydrous) represents about 2.4 mmol of magnesium.
Absorption: Oral: About one-third is absorbed from the small intestine. The fraction of magnesium absorbed is inversely proportional to amount ingested.
Distribution: Plasma protein binding: About 25-30%. Magnesium crosses the placenta.
Excretion: Oral: Via urine (absorbed fraction); faeces (unabsorbed fraction).
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Magnesium gluconate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2020 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in