Magnesium hydroxide


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Gastrointestinal hyperacidity
Adult: Up to 1 g daily, usually given in conjunction with an aluminium-containing antacid eg, aluminium hydroxide.

Oral
Osmotic laxative
Adult: 2.4-4.8 g daily as a single dose or in divided doses.
Child: 6-11 yr: 1.2-2.4 g daily; 2-5 yr: 0.4-1.2 g daily. Doses may be given as a single dose or in divided doses.
Chống chỉ định
Intestinal obstruction, faecal impaction; renal failure; appendicitis.
Thận trọng
Colostomy, ileostomy; electrolyte imbalance. Monitor for toxicity in patients with impaired renal function. Pregnancy.
Phản ứng phụ
GI irritation, diarrhoea, abdominal cramps; hypermagnesaemia (in patients with renal impairment). Paralytic ileus.
Tương tác
Decreases absorption of tetracyclines and biphosphonates. Separate administration of these and other drugs by around 2 hr.
Tác dụng
Description: Magnesium hydroxide increases peristaltic activity causing osmotic retention of fluids, thus resulting in bowel evacuation. It also reduces stomach acid by reacting with hydrochloric acid to form Mg chloride.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Magnesium hydroxide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in