Masopen 100/10/Masopen 250/25

Masopen 100/10/Masopen 250/25

carbidopa + levodopa

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Masopen 100/10 Mỗi viên: Levodopa 100 mg, carbidopa 10 mg. Masopen 250/25 Mỗi viên: Levodopa 250 mg, carbidopa 25 mg.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng bệnh parkinson và các h/c (h/c parkinson sau viêm não, sau nhiễm độc carbon monoxyd và mangan).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Điều chỉnh theo từng bệnh nhân. Bệnh nhân không dùng levodopa: khởi đầu 1 viên Masopen 100/10 x 3 hoặc 4 lần/ngày, có thể tăng 1 viên/ngày đến liều tối đa 800 mg levodopa/200 mg carbidopa; đang dùng levodopa (ngưng levodopa ít nhất 12 giờ): ≈20% liều levodopa hằng ngày trước đó; liều duy trì: cá nhân hóa và điều chỉnh dần theo đáp ứng, có thể dùng viên Masopen 250/25 khi cần tăng liều levodopa (tối đa: 8 viên Masopen 250/25/ngày); đang điều trị levodopa + chất ức chế decarboxylase khác (ngưng dùng ít nhất 12 giờ trước khi bắt đầu Masopen): khởi đầu Masopen có hàm lượng levodopa tương đương liều levodopa trong phối hợp đang dùng; đang dùng thuốc điều trị parkinson khác: có thể tiếp tục dùng khi bắt đầu Masopen, điều chỉnh liều phù hợp.
Cách dùng
Nên uống vào những thời điểm cố định trong ngày, tránh bữa ăn giàu protein.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Dùng đồng thời IMAO không chọn lọc (cần ngưng IMAO không chọn lọc ít nhất 2 tuần trước khi điều trị với Masopen). Tăng nhãn áp góc hẹp. Tổn thương da nghi ngờ, không chẩn đoán hoặc có bệnh sử u melanin. Rối loạn tâm thần nặng.
Thận trọng
Bệnh nhân có bệnh tim mạch/phổi nghiêm trọng, hen phế quản, bệnh thận/gan hoặc hệ nội tiết, tiền sử loét dạ dày; tiền sử nhồi máu cơ tim; rối loạn tâm thần; tăng nhãn áp góc rộng. Có thể xảy ra các cơn buồn ngủ đột ngột, rối loạn vận động/tâm thần, cử động không tự ý. Theo dõi về thay đổi tinh thần, trầm cảm; rối loạn ứng xử; phát triển khối u melanin. Điều trị đồng thời thuốc hướng thần như phenothiazin, butyrophenon. Không khuyến cáo dùng ở trẻ em hoặc để điều trị phản ứng ngoại tháp do thuốc. Xét nghiệm Coomb (+) giả, glucose niệu có thể (-) giả. Phụ nữ mang thai, cho con bú: cân nhắc lợi ích/nguy cơ. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: lo âu, lú lẫn, trạng thái kích thích, trầm cảm, mất trí nhớ, mất ngủ, mệt mỏi, ảo giác, mất điều hòa, rối loạn trương lực, loạn động; hạ HA thế đứng, hồi hộp, loạn nhịp; buồn nôn, nôn, chảy máu đường tiêu hóa, khó nuốt; mờ mắt.
Tương tác
Thuốc hạ HA: có thể xảy ra hạ HA tư thế; chống trầm cảm ba vòng: tăng HA và rối loạn vận động; kháng cholinergic: có thể ảnh hưởng sự hấp thu; kháng thụ thể dopamin D2 (phenothiazin, risperidon, butyrophenon), isoniazid: có thể giảm hiệu quả của levodopa; làm giảm nồng độ dopamin (như tetrabenazin)/giảm đáng kể monoamin: không khuyến cáo phối hợp. Sắt: giảm sinh khả dụng carbidopa và/hoặc levodopa. Phenytoin, papaverin: có thể đảo ngược tác dụng có lợi của levodopa. Selegilin: có thể liên quan hạ HA thế đứng nghiêm trọng.
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh Parkinson
Phân loại ATC
N04BA02 - levodopa and decarboxylase inhibitor ; Belongs to the class of dopa and dopa derivative dopaminergic agents. Used in the management of Parkinson's disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Masopen 100/10 Viên nén
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Dạng
Masopen 250/25 Viên nén
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in