Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Megaloblastic anaemia caused by vitamin B12 deficiency, Peripheral neuropathy
Adult: 500 mcg tid, may adjust dose depending on patient age and severity of symptoms.

Megaloblastic anaemia caused by vitamin B12 deficiency
Adult: 500 mcg via IV/IM inj 3 times weekly for 2 months. Maintenance therapy: 500 mcg via IV/IM inj every 1-3 months.

Peripheral neuropathy
Adult: 500 mcg via IV/IM inj 3 times weekly, may adjust dose depending on patient age and severity of symptoms.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Thận trọng
Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, diarrhoea, abdominal pain.
General disorders and admin site conditions: Hot sensation, diaphoresis, pain/induration (IM).
Immune system disorder: Rarely, hypersensitivity reaction e.g. rash, dyspnoea.
Metabolism and nutrition disorders: Anorexia.
Nervous system disorders: Headache.
Monitor serum K and vitamin B12 levels; haematocrit and reticulocyte count.
Tương tác
Decreased absorption with aminosalicylic acid, chloramphenicol, colchicine, histamine-2 antagonists, neomycin and proton pump inhibitors (e.g. omeprazole). Decreased serum concentrations with oral contraceptives. Impaired therapeutic response with large and continuous doses of folic acid.
Food Interaction
Reduced absorption with alcohol intake.
Tác dụng
Description: Mecobalamin is a naturally occurring vitamin B12 in the body. It acts as a coenzyme of methionine synthetase in the transmethylation of homocysteine to methionine for various metabolic functions that are essential in cell replication and haematopoiesis. It also promotes nucleic acid and protein synthesis, production of all epithelial cells and maintenance of myelin throughout the nervous system.
Synonym: methylcobalamin
Absorption: Actively absorbed from the gastrointestinal tract. Time to peak plasma concentration: 3 hours (oral); 3 minutes (IV); 0.9 hour (IM).
Distribution: Extensively bound to transcobalamin. Crosses placenta and enters breast milk.
Excretion: Via urine (40-90%).
Bảo quản
Tab/cap: Store below 30°C. Solution for inj: Store between 2-8°C. Protect from light.
Phân loại ATC
B03BA05 - mecobalamin ; Belongs to the class of vitamin B12 (cyanocobalamin and analogues). Used in the treatment of anemia.
Anon. Methylcobalamin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 01/02/2019.

Buckingham R (ed). Vitamin B12 Substances. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 01/02/2019.

Meconeuro Capsule (PT Novell Pharmaceutical Laboratories). MIMS Philippines. Accessed 04/02/2019.

Meconeuro Solution for Injection (PT Novell Pharmaceutical Laboratories). MIMS Philippines. Accessed 04/02/2019.

Methycobal Solution for Injection (Eisai Co., Ltd.). MIMS Philippines. Accessed 04/02/2019.

Methycobal Tablet (HI-Esai Pharmaceutical, Inc.). MIMS Philippines. Accessed 04/02/2019.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Mecobalamin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Ecomin OD Injection
  • Genacob
  • Geofcobal
  • Golvaska
  • Hasancob
  • Incobal
  • Kalmeco
  • Mebaal
  • Mecomax
  • Mecomed
  • Newmelamin
  • Norcobalamin
  • Vitaxon
  • Vitner
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in