Meglumine gadopentetate


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intra-arterial
Contrast media in magnetic resonance imaging
Adult: As a 0.002 mmol/ml solution: Dose depends on the joint being imaged; the usual range is from 1-20 ml.

Intravenous
Contrast media in magnetic resonance imaging
Adult: As a 0.5 mmol/ml solution: 0.1 mmol/kg at a rate no faster than 10 ml per 15 seconds. For cranial and spinal imaging, a further dose of 0.1 mmol/kg (up to 0.2 mmol/kg) may be given within 30 min if necessary. For whole body imaging, a dose of 0.2 mmol/kg may be needed in some cases to produce adequate contrast and, up to 0.3 mmol/kg may be used in some cases.
Child: As a 0.5 mmol/ml solution: 0.1 mmol/kg at a rate no faster than 10 ml per 15 seconds. For cranial and spinal imaging, a further dose of 0.1 mmol/kg may be given within 30 min if necessary. For whole body imaging in children >2 yr, a dose of 0.2 mmol/kg may be needed in some cases to produce adequate contrast.
Thận trọng
Patients with severe renal impairment, epilepsy, hypotension, sickle cell anaemia, children <2 yr, a history of hypersensitivity, asthma or other allergic respiratory disorders. Care should be taken to avoid extravasation. Caution when used in patients with conditions predisposed to development of thrombotic syndromes. Caution when interpreting a contrast enhanced scan in the absence of a companion unenhanced MRI.
Phản ứng phụ
Headache, nausea, vomiting, paraesthesias, dizziness and localised pain. Transient sensations of heat or cold or taste disturbances on inj of gadopentetate or other gadolinium chelates. Rarely, convulsions, hypotension, allergic or anaphylactoid reactions and shock may occur.
Potentially Fatal: Severe anaphylactic reactions.
Lab Interference
May interfere with tests of serum iron or bilirubin concentrations.
Tác dụng
Description: Meglumine gadopentetate is a paramagnetic agent that is used as a contrast medium in magnetic resonance imaging of cranial and spinal structures, the whole body and may also be used for evaluation of renal function. It is given by intra-articular injection for arthrography and has been used orally and rectally in imaging of the GI tract.
Bảo quản
15-30°C
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Meglumine gadopentetate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Betmag
  • Magnevist
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in