Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Short-term management of anxiety
Adult: 400 mg 3-4 times a day. Max: 2,400 mg daily.
Elderly: Up to 200 mg 3-4 times a day.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Drug dependence (e.g. alcohol). Acute intermittent porphyria, acute pulmonary insufficiency, resp depression. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Patient w/ suicidal ideation, depression, seizure disorders (e.g. epilepsy), history of drug abuse or acute alcoholism, resp disease or muscle weakness. Avoid abrupt withdrawal. Renal and hepatic impairment. Elderly or debilitated patients.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Dependence, hypersensitivity reactions (e.g. skin rashes; rarely, anaphylaxis, angioedema, bronchospasm, exfoliative dermatitis, erythema multiforme, Stevens-Johnson syndrome).
Nervous: Drowsiness, dizziness, overstimulation, euphoria, slurred speech, vertigo, headache, paradoxical excitement, paraesthesia, ataxia.
CV: Hypotension, arrhythmia, tachycardia, palpitation, transient ECG changes, syncope, peripheral oedema.
GI: Transient nausea, vomiting, diarrhoea, stomatitis, proctitis, anorexia.
Genitourinary: Anuria, oliguria.
Ophthalmologic: Visual disturbances.
Others: Chills, fever.
Potentially Fatal: Withdrawal symptoms (e.g. delirium tremens, tremors, muscle twitching, insomnia, confusion; rarely, convulsions); rarely, hypertensive crisis, bullous dermatitis, agranulocytosis, aplastic anaemia, thrombocytopenic purpura.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness or dizziness, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor for anxiety symptoms, mental status, CNS depression, drug abuse, overuse, tolerance and dependence. Assess for history of addiction.
Quá liều
Symptoms: Drowsiness, lethargy, stupor, ataxia, coma, shock, vasomotor and resp collapse. Management: Supportive and symptomatic treatment. Maintain adequate airway, assisted respiration, and cautious admin of vasopressor agents if indicated. May perform gastric lavage in comatose, having seizure or lacks gag reflex patient if an inflated endotracheal tube cuff is inserted or induce emesis if patient is conscious. Admin of activated charcoal after gastric lavage/emesis for complete gastric emptying. Forced diuresis w/ an osmotic diuretic (e.g. mannitol) or peritoneal dialysis may be beneficial. Monitor urinary output and avoid overhydration.
Tương tác
Increased sedative effects w/ CNS depressants and psychotropic agents.
Tương tác với thức ăn
Additive sedative effect w/ alcohol.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
Falsely high urinary 17-ketosteroid and 17-ketogenicsteroid concentration in Zimmerman reaction and 17-hydroxycorticosteroid concentration in modified Glenn-Nelson technique.
Tác dụng
Description: Meprobamate is a carbamate derivative w/ CNS depressant action similar to barbiturates. The exact mechanism of action is still unknown. It acts in the thalamus and limbic system, and appears to inhibit multineuronal spinal reflexes. It also has hypnotic, sedative and some muscle relaxant properties.
Onset: Sedation: Approx 1 hr.
Absorption: Readily absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: 1-3 hr.
Distribution: Widely distributed. Crosses placenta and enters breast milk. Plasma protein binding: Approx 20%.
Metabolism: Extensively metabolised in the liver.
Excretion: Mainly via urine (8-20% as unchanged drug); faeces (10% as metabolites). Elimination half-life: 6-17 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Meprobamate, CID=4064, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc giải lo âu
Phân loại ATC
N05BC01 - meprobamate ; Belongs to the class of carbamates anxiolytics. Used in the management of anxiety, agitation or tension.
Tài liệu tham khảo
Anon. Meprobamate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 24/07/2017.

Buckingham R (ed). Meprobamate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 24/07/2017.

Joint Formulary Committee. Meprobamate. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 24/07/2017.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Meprobamate. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 24/07/2017.

Meprobamate Tablets USP 200 mg 400 mg (Alembic Pharmaceuticals Limited). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 24/07/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Meprobamate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in