Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Hypotensive states
Adult: Initially, 15-100 mg in 500 mL of NaCl 0.9% or dextrose 5% inj via infusion, adjusting the dose at least after 10 min to maintain BP. Severe shock: Initially, 0.5-5 mg via direct inj, followed by infusion of 15-100 mg in 500 mL of diluent.
Hướng dẫn pha thuốc
Dilute w/ 500 mL of NaCl 0.9% or dextrose 5% inj.
Tương kỵ
Incompatible w/ amphotericin B, dexamethasone, prednisolone, erythromycin, hydrocortisone, methicillin, penicillin G, and thiopental.
Chống chỉ định
Concurrent use w/ halogenated hydrocarbon anaesth.
Thận trọng
Patient w/ HTN, DM, heart or thyroid diseases, cirrhosis. May provoke relapse in patients w/ history of malaria.
Tác dụng không mong muốn
HTN, headache, tachycardia. Rarely, abscess formation, tissue necrosis, sloughing.
Potentially Fatal: Ventricular arrhythmia (in patient w/ Laennec’s cirrhosis).
Chỉ số theo dõi
Monitor BP.
Quá liều
Symptoms: Severe HTN, headache, constricting chest sensation, nausea, vomiting, euphoria, diaphoresis, pulmonary oedema, tachycardia, bradycardia, sinus arrhythmia, atrial/ventricular arrhythmia, MI, cardiac arrest, convulsion. Management: Employ gastric lavage or induce emesis if the drug is ingested. Local ice packs may delay absorption if drug is administered via IM/SC inj. α-adrenergic blockers may be useful against HTN and arrhythmia. Parenteral diazepam may be given for convulsion.
Tương tác
Increased action w/ MAOI and TCA. Decreased pressor effect w/ α-adrenergic blockers. May cause ectopic arrhythmia w/ digitalis.
Potentially Fatal: Halogenated hydrocarbon anaesth, particularly cyclopropane and halothane, may increase the sensitivity of myocardium to the effects catecholamines.
Tác dụng
Description: Metaraminol is a potent sympathomimetic amine that increases both systolic and diastolic BP. It has direct actions on α- and β-adrenergic receptors causing peripheral vasoconstriction and positive inotropic effects. It also displaces norepinephrine from adrenergic stores and competitively inhibits its uptake. The overall effect is to increase cardiac output, peripheral resistance, and BP.
Onset: 1-2 min (IV); approx 10 min (IM); 5-20 min (SC).
Duration: Approx 20 min (IV); approx. 1 hr (IM).
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Metaraminol, CID=5906, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store below 25˚C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Thuốc co mạch
Phân loại ATC
C01CA09 - metaraminol ; Belongs to the class of adrenergic and dopaminergic cardiac stimulants excluding glycosides. Used in the treatment of hypotension.
Tài liệu tham khảo
Buckingham R (ed). Metaraminol Tartrate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 07/07/2016.

Joint Formulary Committee. Metaraminol. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 07/07/2016.

Metaraminol. Gold Standard Drug Database in ClinicalKey [online]. Elsevier Inc. Accessed 07/07/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Metaraminol từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in