Metipranolol


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Ophthalmic
Ocular hypertension, Open-angle glaucoma
Adult: As 0.1% or 0.3% drops: Instill 1 drop bid into the affected eye.
Chống chỉ định
Bronchial asthma or history of bronchial asthma, severe COPD, symptomatic sinus bradycardia, 2nd or 3rd degree AV block, cardiogenic shock, overt cardiac failure.
Thận trọng
Patients w/ myasthenia gravis, a history of cardiac failure or psychiatric disease, DM, cerebrovascular insufficiency, peripheral vascular disease including Raynaud's syndrome. Avoid abrupt withdrawal in patients undergoing elective surgery. May mask certain signs and symptoms of hyperthyroidism. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Transient local discomfort, abnormal vision, conjunctivitis, conjunctival leucoplakia, blepharitis, blurred vision, browache, oedema, eyelid dermatitis, photophobia, tearing, uveitis; hypersensitivity reaction, rash, angina, atrial fibrillation, MI, palpitation, bradycardia, anxiety, depression, HTN, dizziness, headache, nervousness, somnolence, asthenia, arthritis, myalgia, bronchitis, cough, dyspnoea, rhinitis, epistaxis, nausea.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Metipranolol contains benzalkonium Cl which may be absorbed by soft contact lenses. Remove lens prior to admin and wait 15 min before reinserting.
Tương tác
Potential additive effects on systemic β-blockade w/ oral β-blockers. Possible additive hypotensive effects or bradycardia w/ catecholamine-depleting drugs (e.g. reserpine). Possible precipitation of left ventricular failure w/ Ca channel blockers. Concomitant use w/ digitalis and Ca channel blockers may cause additive prolonging effects on AV conduction time.
Tác dụng
Description: Metipranolol is a non-cardioselective β-blocker w/o significant intrinsic sympathomimetic activity and membrane-stabilising properties. It has weak local anaesthetic and myocardial depressant activity. It reduces intraocular pressure appears to be via decreased production of aqueous humour.
Onset: ≤30 min.
Duration: Intraocular pressure reduction: Up to 24 hr.
Bảo quản
Store between 15-30°C.
Phân loại MIMS
References
Anon. Metipranolol. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com.

Buckingham R (ed). Metipranolol. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com.

Metipranolol (Bausch & Lomb Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/.

Wickersham RM. Metipranolol. Facts and Comparisons [online]. St. Louis, MO. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://www.wolterskluwercdi.com/facts-comparisons-online/.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Metipranolol từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in