Mibetel HCT/Mibetel Plus/Hangitor Plus

Mibetel HCT/Mibetel Plus/Hangitor Plus

telmisartan + hydrochlorothiazide

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Telmisartan 40 mg, hydrochlorothiazide 12.5 mg.
Chỉ định/Công dụng
Tăng HA nguyên phát ở người lớn thất bại với đơn trị liệu telmisartan.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
1 viên/lần/ngày. Suy gan nhẹ-vừa: ≤ 1 viên/lần/ngày.
Cách dùng
Uống nguyên viên thuốc.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với dẫn chất sulfonamid. 6 tháng giữa và cuối thai kỳ. Suy gan/thận nặng. Ứ mật, rối loạn tắc nghẽn đường mật. Hạ kali huyết, tăng calci huyết kháng trị. Phối hợp chế phẩm chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.
Thận trọng
Bệnh nhân suy gan, xơ gan, hẹp động mạch thận một bên hoặc cả hai bên, suy thận nhẹ-vừa; giảm thể tích và/hoặc mất natri; tăng aldosteron nguyên phát; hẹp van động mạch chủ/van hai lá, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn, suy tim sung huyết nặng, thiếu máu cục bộ, đái tháo đường; tiền sử dị ứng hoặc hen phế quản, lupus ban đỏ hệ thống. Khi điều trị cùng corticosteroid, ACTH; thuốc phong bế kép hệ RAA. Nguy cơ tăng cholesterol, triglycerid; uric huyết, bệnh gút; mất cân bằng nước-điện giải, tăng calci, hạ magnesi huyết; nhạy cảm với ánh sáng, cận thị, glaucom góc đóng cấp tính. Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu, cho con bú. Không nên dùng ở bệnh nhân có các vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hay kém hấp thu glucose-galactose. Lái xe, vận hành máy móc.
Phản ứng phụ
Thường gặp: chóng mặt. Ít gặp: hạ kali huyết; lo lắng; ngất, dị cảm; nhịp tim nhanh, loạn nhịp; hạ HA, hạ HA tư thế đứng; khó thở; tiêu chảy, khô miệng, đầy hơi; đau lưng, co thắt/đau cơ; rối loạn cương dương; đau ngực; tăng acid uric huyết. Hiếm gặp: viêm phế quản, viêm họng, viêm xoang; lupus ban đỏ hệ thống; hạ natri huyết; trầm cảm; mất ngủ, rối loạn giấc ngủ; rối loạn tầm nhìn, mờ mắt; suy hô hấp; đau bụng, táo bón, khó tiêu, nôn mửa, viêm dạ dày; rối loạn chức năng gan; phù mạch, ban đỏ, ngứa, phát ban, tăng tiết mồ hôi, mày đay; đau khớp, chuột rút, đau ở chân tay; bệnh giống cúm, đau; tăng creatinin huyết, creatinin phosphokinase và men gan.
Tương tác
Lithi; thuốc tăng/hạ kali huyết (ACEI, lợi tiểu giữ kali, cyclosporin, natri heparin/ACTH, corticosteroid, amphotericin, natri penicillin G, acid salicylic); thuốc bị ảnh hưởng bởi rối loạn kali huyết (glycosid tim, digoxin, thuốc chống loạn nhịp/loạn thần); thuốc hạ HA khác; thuốc điều trị đái tháo đường; cholestyramin, colestipol; NSAID; ramipril; thuốc điều trị gút; thuốc giãn cơ xương không khử cực, calci, thuốc chẹn beta, diazoxid, thuốc kháng cholinergic; amantadin, thuốc độc tế bào.
Phân loại ATC
C09DA07 - telmisartan and diuretics ; Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs) in combination with diuretics. Used in the treatment of cardiovascular disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Hangitor Plus Viên nén
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Dạng bào chế
Mibetel HCT Viên nén
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Dạng bào chế
Mibetel Plus Viên nén
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in