Mibetel HCT/Mibetel Plus/Hangitor Plus

Mibetel HCT/Mibetel Plus/Hangitor Plus Tác dụng không mong muốn

telmisartan + hydrochlorothiazide

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa chi tiết tiếng Việt
Tác dụng không mong muốn
Tác dụng không mong muốn của Mibetel HCT/Mibetel Plus/Hangitor Plus
Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất là hoa mắt. Các trường hợp phù mạch nghiêm trọng cũng có thể xảy ra, nhưng hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000).
Các tác dụng không mong muốn được phân nhóm theo tần suất: rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000) và không rõ tần suất (không ước tính được tần suất từ các dữ liệu sẵn có):
Nhiễm trùng: Viêm phế quản, viêm hầu họng, viêm xoang (hiếm gặp).
Hệ miễn dịch: Hoạt hóa hoặc làm nặng thêm bệnh lupus ban đỏ hệ thống (hiếm gặp).
Chuyển hóa, dinh dưỡng: Hạ kali huyết (ít gặp). Tăng acid uric huyết, hạ natri huyết (hiếm gặp).
Tâm thần: Lo âu (ít gặp). Trầm cảm (hiếm gặp).
Thần kinh: Hoa mắt (thường gặp). Hôn mê, dị cảm (ít gặp). Mất ngủ, rối loạn giấc ngủ (hiếm gặp).
Thị giác: Rối loạn thị giác, nhìn mờ (hiếm gặp).
Tai và mê đạo: Chóng mặt (ít gặp).
Tim mạch: Nhịp tim nhanh, loạn nhịp tim, hạ huyết áp, hạ huyết áp thế đứng (ít gặp).
Hô hấp: Khó thở (ít gặp). Suy hô hấp (hiếm gặp).
Tiêu hóa: Tiêu chảy, khô miệng, đầy hơi (ít gặp). Đau bụng, táo bón, đầy bụng, nôn mửa, viêm dạ dày (hiếm gặp).
Gan mật: Rối loạn chức năng gan (hiếm gặp).
Da và mô dưới da: Phù mạch (có thể dẫn đến tử vong), ban đỏ, phát ban, mề đay, ngứa (hiếm gặp).
Cơ, xương, khớp: Đau lưng, chuột rút, đau cơ (ít gặp). Đau các chi, đau khớp (hiếm gặp).
Sinh sản: Rối loạn cương dương (ít gặp).
Xét nghiệm: Tăng acid uric huyết (ít gặp). Tăng creatinin huyết, tăng creatin phosphokinase huyết, tăng enzym gan (hiếm gặp).
Khác: Đau ngực (ít gặp). Bệnh giống cúm, đau (hiếm gặp).
Tác dụng không mong muốn của telmisartan:
Nhiễm trùng: Nhiễm trùng đường hô hấp trên, nhiễm trùng đường tiểu bao gồm viêm bàng quang (ít gặp). Nhiễm trùng huyết, có thể dẫn đến tử vong (hiếm gặp).
Máu và hệ bạch huyết: Thiếu máu (ít gặp). Tăng bạch cầu ưa acid, giảm tiểu cầu (hiếm gặp).
Hệ miễn dịch: Dị ứng, các phản ứng phản vệ (hiếm gặp).
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng kali huyết (ít gặp). Hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường (hiếm gặp).
Tim mạch: Chậm nhịp tim (ít gặp).
Thần kinh: Buồn ngủ (hiếm gặp).
Hô hấp: Ho (ít gặp). Bệnh phổi mô kẽ (rất hiếm gặp).
Tiêu hóa: Khó chịu dạ dày (hiếm gặp).
Da và mô dưới da: Eczema, phát ban do thuốc, phát ban da nhiễm độc (hiếm gặp).
Cơ, xương, khớp: Đau gân, đau khớp (hiếm gặp).
Tiết niệu: Suy thận, gao gồm suy thận cấp (ít gặp).
Xét nghiệm: Giảm hemoglobin (hiếm gặp).
Khác: Suy nhược (ít gặp).
Tác dụng không mong muốn của hydroclorothiazid:
Nhiễm trùng: Viêm tuyến nước bọt (không rõ tần suất).
Máu và hệ bạch huyết: Giảm tiểu cầu, đôi khi kèm ban xuất huyết (hiếm gặp). Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết, suy tủy xương (không rõ tần suất).
Hệ miễn dịch: Phản ứng phản vệ, quá mẫn cảm (không rõ tần suất).
Nội tiết: Đái tháo đường kiểm soát chưa đầy đủ (không rõ tần suất).
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Giảm magnesi huyết (thường gặp). Tăng calci huyết (hiếm gặp). Nhiễm kiềm hạ clo huyết (rất hiếm gặp). Biếng ăn, giảm cảm giác ngon miệng, mất cân bằng chất điện giải, tăng cholesterol huyết, tăng glycerid huyết, giảm thể tích tuần hoàn (không rõ tần suất).
Tâm thần: Hiếu động (không rõ tần suất).
Thần kinh: Đau đầu (hiếm gặp). Choáng váng (không rõ tần suất).
Thị giác:
Chứng thấy sắc vàng, cận thị cấp tính, tăng nhãn áp góc đóng cấp tính (không rõ tần suất).
Tim mạch: Viêm mạch hoại tử (không rõ tần suất).
Tiêu hóa: Buồn nôn (thường gặp). Viêm tụy, khó chịu dạ dày (không rõ tần suất).
Gan mật: Vàng da do gan, vàng da ứ mật (không rõ tần suất).
Da và mô dưới da: Hội chứng giống lupus, nhạy cảm với ánh sáng, viêm mạch, hoại tử thượng bì nhiễm độc, hồng ban đa dạng (không rõ tần suất).
Cơ, xương, khớp: Yếu cơ (không rõ tần suất).
Tiết niệu: Viêm thận kẽ, suy thận, đái tháo đường (không rõ tần suất).
Xét nghiệm: Tăng triglycerid huyết (không rõ tần suất).
Khác: Sốt (không rõ tần suất).
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in