Mifestad 10

Mifestad 10

mifepristone

Nhà sản xuất:

Stellapharm J.V.

Nhà phân phối:

Khuong Duy
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mifepristone.
Chỉ định/Công dụng
Tránh thai khẩn cấp trong vòng 120 giờ sau lần giao hợp không được bảo vệ.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Uống 1 viên trong vòng 120 giờ sau khi giao hợp. Dùng càng sớm hiệu quả càng cao.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy tuyến thượng thận mạn tính. Hen nặng không được kiểm soát. Suy thận, suy gan. Rối loạn chuyển hóa porphyrin di truyền. Phụ nữ có thai.
Thận trọng
Bệnh nhân hen ít nghiêm trọng, COPD, xuất huyết, bệnh tim mạch hay có các yếu tố nguy cơ liên quan, thiếu máu, đang điều trị dài hạn với corticosteroid (có thể cần dùng corticosteroid nếu nghi ngờ nghẽn tuyến thượng thận cấp), đang dùng thuốc chống đông. Không nên dùng ở bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase toàn phần, kém hấp thu glucose-galactose; suy dinh dưỡng; thời kỳ cho con bú. Không nên điều trị lặp lại trong cùng chu kỳ kinh. Mifestad không thay thế biện pháp tránh thai thường xuyên. Giao hợp không an toàn sau khi điều trị có thể làm tăng nguy cơ có thai ngoài ý muốn. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy; co thắt/co cứng tử cung. Thường gặp: quặn thắt nhẹ-vừa, NK sau phá thai, xuất huyết nhiều.
Tương tác
Aspirin, NSAID: theo lý thuyết chất ức chế tổng hợp prostaglandin có thể làm thay đổi tác dụng của mifepristone.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
G03XB01 - mifepristone ; Belongs to the class of antiprogestogens.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Mifestad 10 Viên nén 10 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in