Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta.
Chỉ định/Công dụng
Thiếu máu do bệnh thận mạn tính ở người lớn.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Bệnh nhân chưa điều trị với chất kích thích tạo hồng cầu không lọc máu: khởi đầu 1,2 mcg/kg SC 1 lần/tháng hay 0,6 mcg/kg IV/SC 1 lần mỗi 2 tuần, lọc máu: khởi đầu 0,6 mcg/kg IV/SC 1 lần mỗi 2 tuần. Bệnh nhân đang được điều trị với một chất kích thích tạo hồng cầu: có thể chuyển sang Mircera IV/SC mỗi tháng 1 lần hoặc mỗi 2 tuần 1 lần với liều khởi đầu tương ứng theo liều epoetin hoặc darbepoetin alfa dùng hàng tuần trước đó: epoetin <8.000 đơn vị/tuần hoặc darbepoetin alpha <40 mcg/tuần: 120 mcg 1 lần/tháng hoặc 60 mcg 1 lần mỗi 2 tuần, epoetin 8.000-16.000 đơn vị/tuần hoặc darbepoetin 40-80 mcg/tuần: 200 mcg 1 lần/tháng hoặc 100 mcg 1 lần mỗi 2 tuần, epoetin >16.000 đơn vị/tuần hoặc darbepoetin alfa >80 mcg/tuần: 360 mcg 1 lần/tháng hoặc 180 mcg 1 lần mỗi 2 tuần. Nếu sau 1 tháng, tốc độ tăng Hb <1g/dL: có thể tăng khoảng 25% liều; tốc độ tăng Hb >2g/dL, hoặc mức Hb tăng & đạt đến 12g/dL: liều dùng giảm khoảng 25%. Nếu mức Hb tiếp tục tăng, nên ngưng điều trị đến khi Hb bắt đầu giảm & lúc đó, nên bắt đầu điều trị lại với liều thấp hơn khoảng 25% so với liều trước đây. Người >65 tuổi hoặc suy gan: không cần lưu ý đặc biệt về cách chỉnh liều.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Tăng HA không kiểm soát được.
Thận trọng
Đánh giá tình trạng Fe trước & trong điều trị. Theo dõi HA & nồng độ Hb. Cân nhắc xét nghiệm tủy xương để chẩn đoán hội chứng bất sản đơn thuần dòng hồng cầu (PRCA) nếu đột ngột giảm Hb kèm giảm hồng cầu lưới và có kháng thể chống erythropoietin. Ngưng dùng nếu chẩn đoán PRCA và không chuyển sang yếu tố kích thích tạo hồng cầu khác. Như những yếu tố tăng trưởng khác, yếu tố kích thích tạo hồng cầu có thể kích thích tăng trưởng khối u ác tính. Chưa thiết lập tính an toàn và hiệu quả ở bệnh nhân thiếu máu, bệnh gan nặng, động kinh, có số lượng tiểu cầu >500x109/L. Có thai/cho con bú. Trẻ em <18 tuổi: không nên dùng.
Phản ứng phụ
Hay gặp: tăng HA.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
B03XA03 - methoxy polyethylene glycol-epoetin beta ; Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Mircera Bơm tiêm đóng sẵn thuốc 30 mcg/0.3 mL
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Mircera Bơm tiêm đóng sẵn thuốc 50 mcg/0.3 mL
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Mircera Bơm tiêm đóng sẵn thuốc 100 mcg/0.3 mL
Trình bày/Đóng gói
1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in