Misenbo

Misenbo

bosentan

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Bosentan monohydrat.
Chỉ định/Công dụng
Cải thiện khả năng luyện tập và triệu chứng ở bệnh nhân tăng áp động mạch phổi (PAH) có các triệu chứng nhóm III theo phân loại chức năng của WHO. Làm giảm số lượng vết loét đầu chi mới ở bệnh nhân xơ cứng hệ thống và loét chi tiến triển.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
PAH: người lớn: bắt đầu 62,5 mg x 2 lần/ngày trong 4 tuần, sau đó tăng đến liều duy trì 125 mg x 2 lần/ngày; trẻ em ≥1t.: 2 mg/kg, sáng và tối; giảm liều từ từ (giảm ½ liều trong 3-7 ngày). Xơ cứng hệ thống và loét chi tiến triển ở người lớn: khởi đầu 62,5 mg x 2 lần/ngày trong 4 tuần, sau đó tăng đến liều duy trì 125 mg x 2 lần/ngày (≤6 tháng).
Cách dùng
Uống vào buổi sáng và tối, cùng hoặc không cùng thức ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy gan trung bình-nặng. AST và/hoặc ALT >3xULN. Dùng đồng thời cyclosporin A. Phụ nữ có thai, có khả năng mang thai nhưng không tránh thai hiệu quả.
Thận trọng
Sử dụng liệu pháp khác khi tình trạng PAH nặng xấu đi. Chỉ điều trị với Misenbo nếu HA tâm thu >85mmHg. Misenbo không có tác dụng làm lành vết loét có sẵn. Đo aminotransferase gan trước khi bắt đầu điều trị, 1 lần/tháng trong quá trình điều trị và 2 tuần sau khi tăng liều. Theo dõi nồng độ Hb trước khi điều trị, 1 lần/tháng trong 4 tháng đầu và sau đó 3 tháng một lần suốt quá trình điều trị. Xem xét điều trị bằng lợi tiểu ở bệnh nhân PAH kèm suy tim trái có bằng chứng giữ nước trước khi bắt đầu điều trị bằng Misenbo. Nguy cơ phù phổi, nhiễm độc gan, tác dụng phụ huyết học, ảnh hưởng hiệu quả kháng virus khi kết hợp thuốc kháng virus ở bệnh nhân PAH kèm nhiễm HIV. Ngưng dùng ở bệnh nhân PAH thứ phát do COPD vì khó thở. Tránh dùng cùng glibenclamid, fluconazol, rifampicin, chất ức chế CYP3A4 và CYP2C9.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: Đau đầu; xét nghiệm chức năng gan bất thường; phù, giữ nước. Thường gặp: Thiếu máu, giảm Hb; phản ứng dị ứng; ngất xỉu; đánh trống ngực; đỏ bừng mặt, hạ HA; nghẹt mũi; trào ngược dạ dày thực quản, tiêu chảy; ban đỏ. Ít gặp: Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu trung tính; tăng nồng độ aminotransferase liên quan viêm gan bao gồm đợt cấp viêm gan tiềm ẩn và/hoặc vàng da. Rất hiếm gặp: Sốc phản vệ và/hoặc phù mạch. Không rõ tần suất: Thiếu máu, giảm Hb phải truyền hồng cầu; mờ mắt.
Tương tác
Thuốc chuyển hóa qua CYP3A4, CYP2C9 và CYP2C19. Thuốc ức chế CYP3A4 và CYP2C9. Cyclosporin A. Tacrolimus, sirolimus. Glibenclamid. Rifampicin. Lopinavir, ritonavir. Thuốc kháng virus khác. Thuốc tránh thai nội tiết tố. Warfarin. Simvastatin. Ketoconazol. Epoprostenol. Sildenafil. Tadalafil. Digoxin.
Phân loại ATC
C02KX01 - bosentan ; Belongs to the class of other antihypertensives. Used in the treatment of pulmonary arterial hypertension.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Misenbo 62.5 Viên nén dài bao phim 62.5 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;10 × 10's;3 × 10's
Dạng bào chế
Misenbo 125 Viên nén dài bao phim 125 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;10 × 10's;3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in