Mitux

Mitux

acetylcysteine

Nhà sản xuất:

DHG Pharma
Thông tin kê toa chi tiết tiếng Việt
Thành phần
Mỗi gói: Acetylcystein 200mg.
Đặc điểm
Mitux với thành phần chính là acetylcystein là một chất làm loãng chất nhầy, tác động trên giai đoạn gel của chất nhầy bằng cách cắt đứt cầu nối disulfua của các glycoprotein. Thuốc được dùng làm giảm độ quánh của đờm ở phổi tạo thuận lợi cho sự khạc đàm.
Sau khi uống, acetylcystein nhanh chóng được hấp thu ở đường tiêu hóa, đạt nồng độ đỉnh huyết tương trong khoảng 0,5-1 giờ sau khi uống. Thuốc có ái lực đặc biệt đối với mô phổi và các chất tiết của phế quản, do đó cho phép đạt nồng độ hiệu quả 3 giờ sau khi dùng thuốc.
Chỉ định/Công dụng
Dùng làm thuốc tiêu nhầy trong các bệnh lý đường hô hấp có đờm nhầy quánh như: Viêm phế quản, viêm khí phế quản, viêm phế quản phổi cấp và mãn tính, viêm mũi, viêm thanh quản, viêm xoang, viêm tai giữa tiết dịch.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Trẻ em từ 2 đến 6 tuổi: 1 gói × 2 lần/ngày.
Trẻ em trên 6 tuổi và người lớn: 1 gói × 3 lần/ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Quá liều
Quá liều acetylcystein có triệu chứng tương tự như triệu chứng của phản vệ, nhưng nặng hơn nhiều, đặc biệt là giảm huyết áp. Các triệu chứng khác bao gồm suy hô hấp, tan máu, đông máu rải rác nội mạch và suy thận. Tử vong đã xảy ra ở người bệnh bị quá liều acetylcystein trong khi đang điều trị nhiễm độc paracetamol. Điều trị quá liều theo triệu chứng.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với acetylcystein.
Trẻ em dưới 2 tuổi.
Tiền sử hen (nguy cơ phản ứng co thắt phế quản với tất cả các dạng thuốc chứa acetylcystein).
Sử dụng ở phụ nữ có thai & cho con bú
Phụ nữ có thai: Chưa có dữ liệu có kiểm soát về độ an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai, thuốc chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai khi lợi ích điều trị vượt trội so với nguy cơ trên bào thai.
Phụ nữ cho con bú: Chưa có dữ liệu về sự bài tiết qua sữa mẹ của acetylcystein, tuy nhiên cần thận trọng khi dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.
Tương tác
Việc kết hợp thuốc điều hòa chất nhầy và các thuốc chống ho và/hoặc làm khô dịch tiết đàm là không hợp lý.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: Buồn nôn, nôn.
Ít gặp: Buồn ngủ, nhức đầu, ù tai, viêm miệng, chảy nước mũi nhiều, phát ban, mề đay.
Hiếm gặp: Co thắt phế quản kèm phản ứng dạng phản vệ toàn thân, sốt, rét run.
Thận trọng lúc dùng
Phải giám sát chặt chẽ việc sử dụng thuốc ở người có nguy cơ phát hen, nếu dùng acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng; nếu có co thắt phế quản, phải dùng thuốc phun mù giãn phế quản như salbutamol hoặc ipratropium, và phải ngưng acetylcystein ngay.
Khi điều trị với acetylcystein, có thể xuất hiện nhiều đờm loãng ở phế quản, cần phải hút đờm nếu người bệnh giảm khả năng ho.
Lái xe và vận hành máy móc
Không có lưu ý đặc biệt khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Bảo quản
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
R05CB01 - acetylcysteine ; Belongs to the class of mucolytics. Used in the treatment of wet cough.
Trình bày/Đóng gói
Thuốc bột: hộp 24 gói x 1,5g.
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in