Mizolastine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Allergic rhinitis, Urticaria
Adult: 10 mg once daily.
Child: ≥12 years Same as adult dose.
Chống chỉ định
Severe heart disease, history of symptomatic arrhythmias, known or suspected QT prolongation, clinically significant bradycardia, electrolyte imbalance (e.g. hypokalaemia). Severe hepatic impairment. Concomitant use with macrolide antibiotics (e.g. erythromycin), systemic imidazole antifungals (e.g. ketoconazole), other agents that may prolong the QT interval (e.g. Class I and III antiarrhythmics).
Thận trọng
Mild to moderate hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: CNS depression; QT prolongation.
Gastrointestinal disorders: Nausea, dry mouth, abdominal pain, dyspepsia, diarrhoea.
General disorders and administration site conditions: Transient asthenia.
Investigations: Increased weight.
Metabolism and nutrition disorders: Increased appetite.
Nervous system disorders: Headache, dizziness, transient drowsiness.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This medicine may cause drowsiness, if affected, do not drive or operate machinery.
Tương tác
Potentially Fatal: Increased plasma concentration with systemic imidazole antifungals (e.g. ketoconazole), and macrolide antibiotics (e.g. erythromycin). Increased risk of QT prolongation with class I and III antiarrhythmics (e.g. amiodarone).
Tác dụng
Description: Mizolastine is a non-sedating antihistamine which selectively antagonises the peripheral H1 receptors. It also has mast-stabilising properties.
Onset: Within 1 hour.
Duration: 24 hours.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed from the gastrointestinal tract. Bioavailability: 65%. Time to peak plasma concentration: 1.5 hours.
Distribution: Enters breast milk. Plasma protein binding: Approx 98.4%.
Metabolism: Metabolised via glucuronidation and by the CYP3A4 isoenzyme into inactive hydroxylated metabolites.
Excretion: Elimination half-life: 13 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Mizolastine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 65906, Mizolastine. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Mizolastine. Accessed Mar. 25, 2021.

Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng histamin & kháng dị ứng
Phân loại ATC
R06AX25 - mizolastine ; Belongs to the class of other antihistamines for systemic use.
Tài liệu tham khảo
Anon. Mizolastine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 04/03/2021.

Buckingham R (ed). Mizolastine. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/03/2021.

Joint Formulary Committee. Mizolastine. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/03/2021.

Mizollen 10 mg Modified-Release Tablets (Aventis Pharma Limited). MHRA. https://products.mhra.gov.uk. Accessed 04/03/2021.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Mizolastine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Mizollen
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in