Moloxcin

Moloxcin

moxifloxacin

Nhà sản xuất:

DHG Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Moxifloxacin.
Chỉ định/Công dụng
Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn tính, viêm phổi cộng đồng, nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: 400 mg x 1 lần/ngày. Thời gian điều trị viêm xoang cấp, viêm phổi cộng đồng nhẹ-vừa: 10 ngày; NK da và tổ chức dưới da: 7 ngày; viêm phế quản mạn tính: 5 ngày. Moxifloxacin chưa được nghiên cứu ở người đang chạy thận nhân tạo hoặc suy gan nặng. Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Cách dùng
Dùng trước, trong hoặc sau bữa ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với quinolon khác. Tiền sử QT kéo dài, đang sử dụng thuốc chống loạn nhịp tim nhóm 1A/ III. Trẻ em <18t.
Thận trọng
Người có rối loạn nhịp tim, bệnh lý TKTW. Tăng nguy cơ viêm gân và thoát vị dây chằng (càng tăng ở người > 60t., đang dùng đồng thời corticosteroids, hoặc ghép thận/tim/phổi). Khi sử dụng cùng cisapril, erythromycin, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc chống loạn thần. Ngừng dùng nếu xuất hiện cơn đau, sưng, viêm, thoát vị dây chằng. Không dùng cho phụ nữ có thai. Không cho con bú khi dùng moxifloxacin. Lái xe, vận hành máy móc.
Phản ứng phụ
Thường gặp: nôn, tiêu chảy; chóng mặt.
Tương tác
Thuốc kháng acid, chế phẩm chứa sắt, multivitamin chứa kẽm, sucralfat: có thể giảm hấp thu moxifloxacin (uống xa ít nhất trước 4 giờ hoặc sau 8 giờ). Warfarin, moxifloxacin: tăng tác dụng chống đông máu. NSAID: tăng nguy cơ kích thích TKTW và co giật. Cộng hưởng tác dụng gây khoảng QT kéo dài.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01MA14 - moxifloxacin ; Belongs to the class of fluoroquinolones. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Moloxcin Viên nén bao phim 400 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in