Moxisylyte


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Raynaud's syndrome
Adult: Initially, 40 mg 4 times daily, may be increased to 80 mg 4 times daily if necessary. In patients who are exposed to cold temperatures during the daytime: 40 mg 3 hourly during the period when symptoms are most likely to occur. If response is not achieved within 2 weeks, discontinue therapy.
Suy gan
Active liver disease: Contraindicated.
Chống chỉ định
Active liver disease.
Thận trọng
Patient with diabetes mellitus. Elderly.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Rarely, hepatotoxicity (including hepatitis and cholestatic jaundice).
Ear and labyrinth disorders: Vertigo.
Gastrointestinal disorders: Diarrhoea, nausea.
Nervous system disorders: Headache.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash.
Vascular disorders: Facial flushing.
Quá liều
Symptom: Hypotension. Management: Put the patient in supine position until the blood pressure has been normalised.
Tương tác
May potentiate the effect of antihypertensive agents. Hypotensive effect may be increased by TCAs.
Tác dụng
Description: Moxisylyte is an α-adrenergic blocking agent that has vasodilating activity.
Synonym: thymoxamine.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed in the gastrointestinal tract.
Metabolism: Rapidly metabolised to desacetylmoxisylyte (metabolite I) and desmethyldesacetylmoxisylyte (metabolite II) which are both active metabolites.
Excretion: Via the kidneys. Elimination half-life: 1-2 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Moxisylyte

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 4260, Moxisylyte. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Moxisylyte. Accessed Apr. 27, 2021.

Bảo quản
Store below 30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc giãn mạch ngoại biên & thuốc hoạt hóa não
Phân loại ATC
C04AX10 - moxisylyte ; Belongs to the class of other peripheral vasodilators.
Tài liệu tham khảo
Anon. Moxisylyte. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 12/04/2021.

Buckingham R (ed). Moxisylyte Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 12/04/2021.

Joint Formulary Committee. Moxisylyte. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 12/04/2021.

Opilon 40 mg Tablets (Kyowa Kirin Limited). MHRA. https://products.mhra.gov.uk. Accessed 12/04/2021.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Moxisylyte từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in