Musclasan 50/Musclasan 150

Musclasan 50/Musclasan 150

tolperisone

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Tolperison hydroclorid.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng co cứng sau đột quỵ ở người lớn.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Liều khuyến cáo: 150-450 mg/ngày, chia 2-3 lần/ngày tùy nhu cầu và mức độ dung nạp của từng bệnh nhân. Sử dụng viên có hàm lượng phù hợp.
Cách dùng
Uống cùng hoặc ngay sau bữa ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với các chất có cấu trúc hóa học tương tự eperison. Nhược cơ. Phụ nữ cho con bú.
Thận trọng
Phản ứng quá mẫn (nguy cơ cao hơn ở nữ giới, người có tiền sử dị ứng/quá mẫn). Không dùng lại nếu đã từng quá mẫn với tolperison. Bệnh nhân quá mẫn với lidocain (có thể xảy ra phản ứng chéo). Không nên dùng cho bệnh nhân suy gan/thận nặng; không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose; phụ nữ có thai, trẻ em, thanh thiếu niên.
Phản ứng phụ
Ít gặp: mệt mỏi, suy nhược, yếu ớt; hoa mắt, buồn ngủ; khó chịu ở bụng, buồn nôn, nôn, đau bụng, khô miệng.
Tương tác
Tolperison làm tăng nồng độ thuốc chuyển hóa qua CYP2D6 (thioridazin, tolterodin, venlafaxin, atomoxetin, desipramin, dextromethorphan, metoprolol, nebivolol, perphenazin); có thể tăng tác dụng của acid niflumic hoặc NSAID khác. Thuốc giãn cơ tác dụng trung ương khác.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
M03BX04 - tolperisone ; Belongs to the class of other centrally-acting muscle relaxants.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Musclasan 50 Viên nén bao phim 50 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Dạng bào chế
Musclasan 150 Viên nén bao phim 150 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in