Myomethol

Myomethol

methocarbamol

Nhà sản xuất:

R. X.

Nhà phân phối:

Austrapharm VN
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Methocarbamol 500 mg.
Chỉ định/Công dụng
Đau lưng cấp tính do co thắt cơ, co thắt cơ xương do thoát vị đĩa đệm, gãy xương, trật khớp, co thắt cơ do kích ứng thần kinh hoặc chấn thương, sau phẫu thuật chỉnh hình, viêm xơ vi sợi, vẹo cổ. Viêm đốt sống, viêm cơ & vọp bẻ chân vào buổi tối.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: 1-3 viên x 4 lần/ngày. Liều khởi đầu được đề nghị: 2 viên, mỗi 6 giờ. Chỉnh liều tùy theo tuổi, mức độ nghiêm trọng của bệnh và khả năng dung nạp của thuốc.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Hôn mê, tổn thương não, nhược cơ, tiền sử động kinh.
Thận trọng
Suy gan & suy thận. Lái xe, vận hành máy móc. Phụ nữ có thai, cho con bú. Bệnh nhân bị nhược cơ nặng đang dùng thuốc kháng cholinesterase.
Phản ứng phụ
Những biểu hiện tạm thời và sẽ biến mất khi ngưng sử dụng: buồn ngủ, chóng mặt, buồn nôn, ngứa, miệng có vị kim loại, biếng ăn, rối loạn tiêu hóa; có thể xảy ra phản ứng dị ứng như nổi mày đay, ngứa, phát ban, viêm kết mạc kèm sung huyết mũi; có thể làm nước tiểu có màu xanh đen.
Tương tác
Tránh dùng với thuốc ức chế TKTW kể cả cồn, thuốc gây chán ăn, thuốc hướng tâm thần. Tạo tác dụng cộng lực khi dùng chung với thuốc giảm đau khác (NSAID, paracetamol). Có thể làm thay đổi kết quả mẫu thử nước tiểu.
Phân loại MIMS
Thuốc giãn cơ
Phân loại ATC
M03BA03 - methocarbamol ; Belongs to the class of carbamic esters. Used as centrally-acting muscle relaxants.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Myomethol Viên nén 500 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in