Nadroparin calcium


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intra-arterial
Prophylaxis of clotting in the extracorporeal circulation during haemodialysis sessions of less than 4 hours
Adult: <50 kg: 2850 units; 50-69 kg: 3800 units; ≥70 kg: 5700 units. Administer in the arterial line of the circuit at the start of dialysis. Patients at high risk of haemorrhage: Reduce dose.

Parenteral
Unstable angina
Adult: 86 units/kg SC every 12 hr for about 6 days. An initial dose of 86 units/kg may be given IV. Low-dose aspirin should also be given.

Subcutaneous
Thromboembolic disorders
Adult: 85 units/kg every 12 hr for up to 10 days or 171 units/kg/day once daily.

Subcutaneous
Prophylaxis of venous thromboembolism during surgical procedures
Adult: Moderate-risk patients: 2850 units daily for 7 days or until the patient is ambulant; give the 1st dose 2-4 hr before surgery. High-risk patients: 38 units/kg 12 hr before surgery, 12 hr post-operatively and then daily until 3 days after surgery; increase dose by 50% to 57 units/kg daily. Total duration of treatment: At least 10 days.
Renal Impairment
Parenteral:
Dose reduction may be required.
Subcutaneous:
Moderate to severe: Dose reduction may be required.
Chống chỉ định
Acute infective endocarditis; haemorrhage or haemostasis disorder; active peptic ulceration; haemorrhagic cerebrovascular event; severe uncontrolled hypertension; diabetic or haemorrhagic retinopathy; injuries to or operations on the CNS, eyes or ears; history of thrombocytopenia with nadroparin. Lactation. Not for IM admin.
Thận trọng
Patients with recent or anticipated neuraxial anaesthesia; history of heparin-induced thrombocytopenia, congenital or drug-induced thrombocytopenia or platelet defects; patients at increased risk of bleeding; severe hepatic or renal disease. Monitor for signs of bleeding; hyperkalaemia. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Hypoaldosteronism; bleeding, thrombocytopenia; rash; haematoma and pain at inj site; allergic reactions; osteopaenic effects; increased ALT/AST.
Quá liều
Symptoms: Haemorrhage. Management: Monitor platelet count and other coagulation parameters. Protamine sulfate may be used in severe cases; 6 mg (0.6 ml) neutralises approx 0.1 ml of nadroparin. Do not exceed a rate of 20 mg/min.
Tương tác
Increased risk of bleeding with thrombolytic agents, oral anticoagulants and antiplatelet drugs.
Food Interaction
Additive anticoagulant or antiplatelet effects may occur with cat's claw, dong quai, evening primrose, garlic and ginseng.
Tác dụng
Description: Nadroparin possesses high anti-factor Xa activity but has low anti-factor IIa (antithrombin) activity, potentially providing equivalent antithrombotic efficacy with less bleeding complications.
Duration: 18 hr.
Pharmacokinetics:
Absorption: ≥89% of dose is absorbed (subcutaneous). Peak plasma concentrations in 3-5 hr.
Excretion: Via urine. Elimination half-life: 3.5 hr; prolonged to 6 hr in renal impairment.
Bảo quản
Store at 15-30°C (59-86°F). Do not freeze or refrigerate.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Nadroparin calcium từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Fraxiparine
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in