Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adjunct in balanced anaesthesia
Adult: Induction: 0.3-3 mg/kg over 10-15 min. Maintenance: 0.25-0.5 mg/kg as single admin if required.

Moderate to severe pain
Adult: IM/IV/SC: 10-20 mg 3-6 hrly as required. Non-opioid-tolerant patients: Max single dose: 20 mg. Max daily dose: 160 mg.
Suy thận
Reduce dose.
Suy gan
Reduce dose.
Tương kỵ
Y-site: Allopurinol, amphotericin B cholesteryl sulfate complex, cefepime, docetaxel, methotrexate, nafcillin, piperacillin/tazobactam, pemetrexed, sargramostim, Na bicarbonate. Syringe: Diazepam, dimenhydrinate, ketorolac, pentobarbital.
Thận trọng
Emotionally unstable patients. Patient w/ MI who exhibit nausea and vomiting, history of opiate abuse, impaired respiration due to other drugs, uraemia, bronchial asthma, severe infection, cyanosis or resp obstruction; about to undergo biliary tract surgery; head injury, intracranial lesions or pre-existing increased intracranial pressure. Renal or hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Sedation, dizziness, vertigo, miosis, headache; depression, restlessness, nervousness, crying, drunkenness, euphoria, floating, hostility, confusion, unusual dreams, faintness, feeling of heaviness, tingling, numbness; nausea, vomiting, dry mouth; bradycardia, tachycardia, HTN, hypotension, pulmonary oedema; itching, burning, urticaria; resp depression, dyspnoea, asthma; speech difficulty, urinary urgency, blurred vision, flushing, warmth, sweatiness, clamminess.
Potentially Fatal: Anaphylactic or anaphylactoid and other serious hypersensitivity reactions (e.g. shock, resp distress or arrest, bradycardia, cardiac arrest, hypotension, laryngeal oedema).
IM/Parenteral/SC: B (Prolonged use may cause neonatal opioid withdrawal syndrome.
); IV: B (Prolonged use may cause neonatal opioid withdrawal syndrome.)
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness and dizziness, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor relief of pain, resp and mental status, BP.
Quá liều
Symptoms: Resp depression, CV effects, other CNS effects, sleepiness, mild dysphoria. Management: Supportive treatment. Immediate IV admin of an opiate antagonist (e.g. naloxone or nalmefene) as specific antidote. Admin of oxygen, IV fluids and vasopressors as necessary.
Tương tác
Additive CNS depressant effects w/ other CNS depressants (e.g. general anaesth, phenothiazines, other tranquilisers, sedatives, hypnotics).
Tương tác với thức ăn
Additive CNS depression w/ alcohol.
Tác dụng
Description: Nalbuphine is a phenanthrene derivative w/ mixed opioid agonist and antagonist activity (agonist at kappa opiate receptor; partial antagonist at μ receptor). It inhibits the ascending pain pathways, alters the perception of and response to pain by binding to opiate receptors in the CNS. It also produces generalised CNS depression.
Onset: 2-3 min (IV); <15 min (IM/SC).
Duration: 3-6 hr.
Absorption: Time to peak plasma concentration: 30 min (IM).
Distribution: Crosses the placenta and distributed in breast milk (small amounts). Plasma protein binding: Approx 50%.
Metabolism: Undergoes extensive first-pass metabolism in GI mucosa and liver.
Excretion: Via urine and faeces (as unchanged drug and conjugates). Elimination half-life: 5 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Nalbuphine, CID=5311304, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 15-30°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AF02 - nalbuphine ; Belongs to the class of morphinan derivative opioids. Used to relieve pain.
Tài liệu tham khảo
Anon. Nalbuphine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 09/11/2015.

Buckingham R (ed). Nalbuphine Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 09/11/2015.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Nalbuphine Hydrochloride. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). . Accessed 09/11/2015.

Nalbuphine Hydrochloride Injection Solution (Hospira, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 09/11/2015.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Nalbuphine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2023 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in