Naltrexone


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Opioid dependence
Adult: As hydrochloride: Initially, 25 mg; increase to 50 mg daily if no withdrawal signs occur. Maintenance: 350 mg wkly given as 50 mg daily or divided in 3 doses (given on 3 days of the wk) for improved compliance.

Oral
Adjunct in alcohol dependence
Adult: As hydrochloride: 50 mg daily.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Patients concurrently dependent on opioids; acute hepatitis or hepatic failure; acute opioid withdrawal; patients on therapeutic opioid analgesics.
Thận trọng
Hepatic or renal impairment. Monitor LFTs regularly. Patients should be opioid-free for at least 7-10 days prior to initiating naltrexone therapy. Strictly warn patients against the use of opioids while on naltrexone. Monitor for inj-site reactions. Pregnancy, lactation. History of bleeding disorders (including thrombocytopenia).
Phản ứng phụ
Abdominal pain, nausea, vomiting; anxiety, insomnia, lethargy, headache, musculoskeletal pain; anorexia, diarrhoea, constipation; increased thirst; chest pain; chills, dizziness; sexual dysfunction; rash, liver function abnormalities and reversible idiopathic thrombocytopenia. Inj-site reactions.
Quá liều
Symptoms: Clonic-tonic convulsions and respiratory failure. Management: Supportive and symptomatic.
Tương tác
May reduce effects of opiate-containing preparations e.g. those used for cough and cold, diarrhoea and pain. Increased or decreased serum levels with drugs that alter hepatic metabolism. Potentially increased hepatotoxic effects with disulfiram. Increased risk of naltrexone-induced lethargy and somnolence with thioridazine. May increase insulin requirements.
Lab Interference
May interfere in the detection of urinary opiates using some immunoassay or enzymatic methods.
Tác dụng
Description: Naltrexone acts as a competitive antagonist at opioid receptor sites. It blocks the action of opioids and precipitates withdrawal symptoms in opioid-dependent individuals.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed from the GI tract. Peak plasma concentrations after about 1 hr.
Distribution: 20% bound to plasma proteins.
Metabolism: Extensively metabolised in the lvier. Undergoes considerable 1st-pass metabolism and may undergo enterohepatic recycling.
Excretion: Via urine (as <1% unchanged drug and as metabolites). Elimination half-life: Approx 4 hr.
Bảo quản
Intramuscular:
Store at 2-8°C (36-46°F); do not freeze.
Oral:
Store at 20-25°C (68-77°F).
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Naltrexone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Depade
  • Destoxican
  • Nodict
  • Notexon
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in