Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Type 2 diabetes mellitus
Adult: 60 or 120 mg tid. Max: 180 mg tid.
Cách dùng
Should be taken with food. Take immediately before or up to 30 min before meals.
Chống chỉ định
IDDM, diabetic ketoacidosis.
Thận trọng
Patient w/ adrenal and/or pituitary impairment. Severe renal and moderate to severe hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Hypoglycaemia, upper resp tract infection, back pain, flu-like symptoms, dizziness, arthropathy, diarrhoea, accidental trauma, bronchitis, cough.
Monitor wt, lipid profile; fasting blood glucose and glycosylated Hb (HbA1c) levels.
Quá liều
Symptoms: Hypoglycaemia. Management: Use IV glucose in severe reaction.
Tương tác
CYP2C9 and CYP3A4 inhibitors or inducers may alter metabolism of nateglinide. Increased hypoglycaemic effects w/ MAOIs, nonselective β-adrenergic blockers, NSAIDs, salicylates. Decreased hypoglycaemic effects w/ corticosteroids, sympathomimetic agents, thiazide diuretics, thyroid hormones.
Food Interaction
Delayed absorption w/ food. Decreased serum concentration w/ St John's wort. Increased hypoglycaemic effects w/ alcohol.
Tác dụng
Description: Nateglinide, a nonsulfonylurea hypoglycaemic agent which stimulates insulin release from the pancreatic β-cells by blocking ATP-dependent K channels, depolarising the membrane and facilitating Ca entry through Ca channels. This action depends on the amount of existing glucose levels.
Onset: Approx 20 min.
Duration: 4 hr.
Absorption: Rapidly absorbed from the GI tract. Food delays absorption. Bioavailability: 73%. Time to peak plasma concentration: W/in 1 hr.
Distribution: Volume of distribution: 10 L. Plasma protein-binding: 98%, primarily to albumin.
Metabolism: Hepatic metabolism via hydroxylation followed by glucuronide conjugation by CYP2C9 and CYP3A4 (lesser extent) isoenzymes.
Excretion: Mainly via urine (as unchanged drug and metabolites) and faeces (approx 10%). Elimination half-life: Approx 1.5 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Nateglinide, CID=5311309, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
A10BX03 - nateglinide ; Belongs to the class of other blood glucose lowering drugs, excluding insulins. Used in the treatment of diabetes.
Anon. Nateglinide. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 14/10/2015.

Buckingham R (ed). Nateglinide. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 14/10/2015.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Nateglinide. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 14/10/2015.

Nateglinide Tablet (Dr. Reddy’s Laboratories Limited) . DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 14/10/2015.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Nateglinide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in