Nefopam


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Moderate acute and chronic pain
Adult: Initially, 60 mg tid. Usual dose: 30-90 mg tid, adjusted according to patient’s response.
Child: ≥12 yr Same as adult dose.
Elderly: Initially, 30 mg tid.
Cách dùng
May be taken with or without food. May be taken w/ meals if GI discomfort occurs.
Chống chỉ định
History of convulsive disorders. Concomitant use w/ MAOI(s).
Thận trọng
Patient w/ angle closure glaucoma, urinary retention, history of ischaemic heart disease. Hepatic and renal impairment. Elderly, childn. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Sympathomimetic effect (e.g. tachycardia, aggravation or precipitation of angina). Rarely, pink discolouration of urine.
Nervous: Insomnia, drowsiness, dizziness, paraesthesia, tremor, lightheadedness, nervousness, confusion, hallucinations, headache, syncope, euphoria, convulsions.
CV: Hypotension, palpitations, tachycardia.
GI: Nausea, vomiting, dry mouth, abdominal pain, diarrhoea.
Genitourinary: Urinary retention.
Ophthalmologic: Blurred vision.
Dermatologic: Sweating, angioedema.
Immunologic: Hypersensitivity reactions (e.g. erythema multiforme, anaphylaxis).
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness, if affected, do not drive or operate machinery.
Quá liều
Symptoms: Convulsions, hallucinations, agitation, coma, tachycardia w/ a hyperdynamic circulation. Management: Supportive treatment. May perform gastric lavage, forced emesis or diuresis. Administer activated charcoal, to prevent absorption. May give diazepam for convulsions, hallucinations, and β-adrenergic blockers for CV complications.
Tương tác
Increased risk of convulsion w/ TCA. Additive adverse effect w/ other antimuscarinic or sympathomimetic agents.
Potentially Fatal: May cause hypertensive crisis w/ MAOI(s).
Lab Interference
False positive result to screening test for benzodiazepines and opioids.
Tác dụng
Description: Nefopam is a potent, centrally-acting, non-opioid analgesic w/ rapid onset of action. It acts on the CNS, but the exact mechanism of action is still unclear. It also has antimuscarinic and sympathomimetic actions.
Pharmacokinetics:
Absorption: Absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: Approx 1-3 hr.
Distribution: Enters breast milk. Plasma protein binding: Approx 73%.
Metabolism: Extensively metabolised in the liver.
Excretion: Mainly via urine (<5% as unchanged drug); faeces (8%). Elimination half-life: Approx 4 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Nefopam

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Nefopam, CID=4450, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Nefopam (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại ATC
N02BG06 - nefopam ; Belongs to the class of other analgesics and antipyretics.
References
Buckingham R (ed). Nefopam Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/10/2017.

Joint Formulary Committee. Nefopam Hydrochloride. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/10/2017.

Preston CL (ed). Nefopam + Miscellaneous. Stockley’s Drug Interactions [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/10/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Nefopam từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Dosidiol
  • Edopain
  • Eunisina
  • Glosic
  • Nefolad
  • Nemgesic
  • Nisidol
  • Nisigina
  • Nocapgine
  • Panagesic
  • Panalsic 30
  • Tana-Nasidon
  • Tipharalgine
  • Tiphasidin
  • Vaconisidin
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in