Nifin 100 Kids

Nifin 100 Kids

cefpodoxime

Nhà sản xuất:

DHG Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Cefpodoxim.
Chỉ định/Công dụng
NK nhẹ-trung bình đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi cấp mắc phải ở cộng đồng và đợt kịch phát cấp của viêm phế quản mạn. NK nhẹ-vừa đường hô hấp trên (thay thế penicillin). Viêm xoang hàm trên cấp. Viêm tai giữa cấp. NK đường tiết niệu nhẹ-vừa. Bệnh lậu không biến chứng. NK da.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Trẻ 2 tháng tuổi - 12t.: viêm tai giữa cấp: 5 mg/kg (tối đa 200 mg) x 2 lần/ngày, cách nhau 12 giờ, trong 5 ngày; viêm họng, viêm amidan: 5 mg/kg (tối đa 100 mg) x 2 lần/ngày, cách nhau 12 giờ, trong 5-10 ngày; viêm xoang hàm trên cấp: 5 mg/kg (tối đa 200 mg) x 2 lần/ngày, cách nhau 12 giờ, trong 10 ngày. Người suy thận ClCr < 30mL/phút và không thẩm tách máu: liều cách nhau 24 giờ, đang thẩm tách máu: dùng 3 lần/tuần. Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Cách dùng
Uống trước hoặc sau bữa ăn. Hòa 1 gói với khoảng 5-10mL nước, khuấy đều, uống ngay sau khi pha.
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc, với cephalosporin. Tiền sử dị ứng penicilin, beta-lactam.
Thận trọng
Bệnh nhân có tiền sử dị ứng cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khác; bị phenylceton niệu; cần kiểm soát lượng phenylalanin; suy thận (chỉnh liều); có tiền sử bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng. Không nên sử dụng/ không khuyến cáo để điều trị viêm phổi không điển hình/ viêm phổi do S. pneumoniae. Ngừng dùng nếu xảy ra phản ứng quá mẫn. Tá dược sunset yellow có thể gây dị ứng. Phụ nữ có thai (chỉ dùng khi thật cần thiết), cho con bú (cân nhắc ngừng cho con bú). Lái xe, vận hành máy móc.
Phản ứng phụ
Thường gặp: gây áp suất dạ dày, buồn nôn, nôn, đau bụng, đầy hơi, tiêu chảy (tiêu chảy ra máu có thể xảy ra như một triệu chứng viêm ruột). Viêm ruột đại tràng giả mạc nếu tiêu chảy nặng hoặc kéo dài trong/sau quá trình điều trị. Ăn không ngon.
Tương tác
Histamin H2: đối kháng. Thuốc kháng acid: giảm sinh khả dụng của cefpodoxim. Probenecid: giảm bài tiết cephalosporin. Coumarin: khả năng tăng cường tác dụng chống đông. Estrogen: giảm tác dụng tránh thai. Aminoglycosid và/hoặc thuốc lợi tiểu: khả năng gây độc thận.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01DD13 - cefpodoxime ; Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Nifin 100 Kids Cốm pha hỗn dịch uống 100 mg
Trình bày/Đóng gói
1.5 g x 24 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in