Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Malignant glioma
Adult: 200 mg wkly as continuous IV infusion w/in 60 min in combination w/ radiation treatment of 2 Gy once daily, 5 days/wk to a total dose of 50-60 Gy for 6 wk.
Child: As monotherapy in 2 consecutive phases. Induction phase: 150 mg/m2 BSA wkly for 6 wk. After induction phase, patients w/o progressive disease upon 8th-wk evaluation will be treated in the consolidation phase, where it is given 150 mg/m2 BSA every 3 wk until disease progression. Administer via continuous IV infusion w/in 30 min.
Hướng dẫn pha thuốc
Dilute in 250 mL of NaCl 0.9% soln.
Chống chỉ định
Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Patients previously treated w/ the murine monoclonal antibody ior EGF/r3. Patients w/ chronic diseases in decompensate phase (e.g. cardiac dysfunction, DM, arterial HTN or history of severe allergic reaction).
Phản ứng phụ
Chills, pyrexia, fatigue, asthenia, headache, dizziness, nausea, vomiting, loose stools, tremors, pruritus, rash, HTN and fluctuation in BP. Rarely, myalgia, somnolence, disorientation, haematuria and elevated liver enzymes.
Tác dụng
Description: Nimotuzumab is a humanised monoclonal antibody which requires bivalent binding for stable attachment to the cell surface. It is therefore bound selectively to cells w/ high levels of the epidermal growth factor receptor (EGFR) expression. Nimotuzumab inhibits epidermal growth factor (EGF) binding and tumour cell growth.
Distribution: Mainly distributed in the liver, spleen, heart, kidney and bladder. Distributed into breast milk.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Do not freeze or shake.
Phân loại MIMS
Anon. Nimotuzumab. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 22/01/2014.

Buckingham R (ed). Nimotuzumab. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 22/01/2014.

Theracim (Inoogene Kalbiotech). MIMS Philippines. Accessed 22/01/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Nimotuzumab từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in