Nootropil/Nootropyl

Nootropil/Nootropyl

piracetam

Nhà sản xuất:

Aesica Pharmaceutical

Nhà tiếp thị:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Piracetam.
Chỉ định/Công dụng
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: Triệu chứng h/c tâm thần-thực thể (mất trí nhớ, rối loạn chú ý và thiếu động lực), chóng mặt và rối loạn thăng bằng đi kèm (trừ choáng váng nguồn gốc vận mạch hoặc tâm thần): 2.4-4.8 g/ngày chia 2-3 lần. Rung giật cơ nguyên nhân vỏ não: đơn trị: bắt đầu 7.2 g/ngày, sau đó tăng thêm 4.8 g mỗi 3-4 ngày, tối đa 20 g/ngày chia 2-3 lần; phối hợp: duy trì cùng liều lượng, giảm liều thuốc trị rung giật cơ phối hợp tùy lợi ích lâm sàng (nếu có thể). Tiếp tục điều trị chừng nào bệnh não căn nguyên vẫn còn tồn tại. Ở bệnh nhân có một cơn cấp, bệnh có thể tiến triển tốt tình cờ sau một khoảng thời gian, nên giảm liều mỗi 6 tháng (giảm 1.2g mỗi 2 ngày, hoặc mỗi 3 hoặc 4 ngày nếu có h/c Lance-Adams) hoặc ngưng điều trị. Trẻ em ≥ 8t. & thanh thiếu niên: Chứng khó đọc (kết hợp các biện pháp thích hợp như liệu pháp dạy nói): 3.2 g/ngày (sáng & tối), thường xuyên suốt năm học. Người lớn & trẻ em ≥ 3t.: Bệnh hồng cầu hình liềm: phòng ngừa đợt cấp nghẽn mạch: duy trì vĩnh viễn 160 mg/kg/ngày chia 4 lần, làm giảm đợt cấp nghẽn mạch: 300 mg/kg/ngày chia 4 lần, đường tĩnh mạch. Bệnh nhân suy thận, suy gan & thận hoặc lớn tuổi: Chỉnh liều.
Cách dùng
Uống viên thuốc với chất lỏng, cùng hoặc không cùng thức ăn. Trường hợp khó nuốt hoặc hôn mê: Tiêm IV trong vài phút hoặc truyền liên tục trong 24 giờ.
Chống chỉ định
CCĐ: Quá mẫn với thành phần thuốc, với dẫn chất pyrolidone khác; bệnh thận giai đoạn cuối; xuất huyết não. Không nên dùng: Chứng múa giật Huntington.
Thận trọng
Bệnh nhân xuất huyết nặng, có nguy cơ chảy máu, rối loạn cầm máu tiềm tàng, tiền sử tai biến mạch máu não do xuất huyết, cần đại phẫu (cả phẫu thuật nha), sử dụng thuốc chống đông hoặc ức chế kết tập tiểu cầu (cả aspirin liều thấp), ăn kiêng natri (thuốc chứa Na). Phụ nữ có thai: Không nên sử dụng trừ khi thật cần thiết. Không cho con bú hoặc không sử dụng thuốc. Khi lái xe, vận hành máy. Tránh ngưng điều trị đột ngột.
Phản ứng phụ
Bồn chồn. Tăng động. Tăng cân.
Tương tác
Phân loại ATC
N06BX03 - piracetam ; Belongs to the class of other psychostimulants and nootropics.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Nootropyl Dung dịch tiêm 200 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 12 × 1's
Dạng bào chế
Nootropil Dung dịch tiêm truyền 200 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
60 mL x 1's
Dạng bào chế
Nootropil Viên nén bao phim 800 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 15's
Dạng bào chế
Nootropil Dung dịch tiêm 200 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
15 mL x 4 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in