Novomycine

Novomycine

spiramycin

Nhà sản xuất:

Mekophar
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Spiramycin.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị NK đường hô hấp, da và sinh dục. Điều trị dự phòng viêm màng não do Meningococcus, khi có CCĐ rifampicin. Dự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thai kỳ. Dự phòng tái phát thấp khớp cấp ở người dị ứng penicilin.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: 6-9 MIU/24 giờ, chia 2-3 liều (NK nặng: có thể tới 15 MIU/ngày, chia nhiều lần), trong khoảng 10 ngày. Trẻ em: 150.000-300.000 IU (cốm)/kg/24 giờ chia 2-3 lần (viêm họng: trong 10 ngày) hoặc 1.5 MIU (viên)/10kg/ngày. Dự phòng viêm màng não do Meningococcus: người lớn: 3 MIU, trẻ em: 75.000 IU (cốm)/kg; mỗi 12 giờ, trong 5 ngày. Dự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thai kỳ: 3 tháng đầu: 9 MIU/ngày, chia 3-4 lần; 6 tháng sau: 9 MIU (phối hợp pyrimethamin, sulfadiazin và acid folinic), chia nhiều lần trong ngày, trong 3 tuần. Hoặc theo chỉ dẫn của bác sỹ.
Cách dùng
Uống trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc sau bữa ăn 3 giờ. Nuốt nguyên viên với một ly nước đầy.
Chống chỉ định
Tiền sử quá mẫn với thành phần thuốc, với macrolid khác.
Thận trọng
Người có rối loạn chức năng gan; bệnh tim, loạn nhịp (bao gồm người có khuynh hướng kéo dài khoảng QT); suy thận, thiếu hụt G6PD. Ngừng thuốc nếu thấy phát hồng ban toàn thân có sốt & CCĐ dùng lại spiramycin. Thai kỳ: không dùng, trừ khi không còn liệu pháp thay thế và phải theo dõi. Ngừng cho con bú khi dùng thuốc. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu; chóng mặt, đau đầu. Ít gặp: mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực; viêm kết tràng cấp; ban da, ngoại ban, mày đay.
Tương tác
Spiramycin làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai của thuốc uống ngừa thai, giảm nồng độ levodopa trong máu, tăng hoạt tính của thuốc chống đông đường uống.
Phân loại MIMS
Macrolid
Phân loại ATC
J01FA02 - spiramycin ; Belongs to the class of macrolides. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Novomycine Viên bao phim 1.5 MIU
Trình bày/Đóng gói
2 × 8's
Dạng
Novomycine Viên bao phim 3 MIU
Trình bày/Đóng gói
2 × 5's
Dạng
Novomycine 0,75M.IU Thuốc cốm uống 0,75 M.IU
Trình bày/Đóng gói
3 g x 20 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in