Orciprenaline


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Bronchospasm
Adult: For the treatment of reversible cases that may occur in association with bronchitis and emphysema. Dosage is individualised according to patient response. 20 mg 3-4 times daily.
Child: 6-9 years or weighing <27 kg: 10 mg 3-4 times daily; >9 years or weighing ≥27 kg: Same as adult dose.

Oral
Bronchial asthma
Adult: Dosage is individualised according to patient response. 20 mg 3-4 times daily.
Child: 6-9 years or weighing <27 kg: 10 mg 3-4 times daily; >9 years or weighing ≥27 kg: Same as adult dose.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Pre-existing cardiac arrhythmias associated with tachycardia.
Thận trọng
Patient with CV disease (e.g. ischaemic heart disease, hypertension, cardiac arrhythmias), hyperthyroidism, diabetes mellitus, glaucoma, hypokalaemia, or seizures. Not recommended for routine or long-term daily use for the management of acute asthma. Children. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Immediate hypersensitivity reactions (e.g. urticaria, rash, bronchospasm, angioedema), changes in systolic and diastolic blood pressure.
Cardiac disorders: Tachycardia, palpitations.
Gastrointestinal disorders: Nausea, diarrhoea.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Tremor.
Nervous system disorders: Headache, nervousness, dizziness, insomnia, fatigue.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Exacerbation of asthma.
Inhalation/Respiratory/PO: C
Chỉ số theo dõi
Monitor blood pressure, heart rate, pulmonary function tests (e.g. forced expiratory volume in 1 second [FEV1], peak flow), serum glucose, K, and CNS stimulation.
Quá liều
Symptoms: Arrhythmias, angina, hypertension or hypotension, palpitations, nervousness, tremor, headache, dry mouth, nausea, malaise, fatigue, dizziness, and insomnia. Management: Symptomatic treatment.
Tương tác
Enhanced adverse effect with other sympathomimetic agents, MAOIs, and TCAs. Diminished bronchodilatory effect with non-selective β-blockers (e.g. propranolol).
Tác dụng
Description: Orciprenaline is a bronchodilator which exerts its effect by stimulating the β-adrenergic receptors causing an increased conversion of ATP to 3'-5'-cyclic adenosine monophosphate(cAMP), resulting to bronchial smooth muscle relaxation.
Synonym: metaproterenol.
Onset: Approx 30 minutes (bronchodilation).
Duration: Approx 2-6 hours.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed from the gastrointestinal tract. Time to peak plasma concentration: Approx 1 hour. Bioavailability: Approx 40%.
Metabolism: Undergoes extensive first-pass metabolism in the liver.
Excretion: Via urine (as glucuronic acid conjugates).
Đặc tính

Chemical Structure Image
Orciprenaline

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 4086, Metaproterenol. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Metaproterenol. Accessed June 24, 2021.

Bảo quản
Store below 30°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Thuốc trị hen & bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Phân loại ATC
R03CB03 - orciprenaline ; Belongs to the class of adrenergics for systemic use, non-selective beta-adrenoreceptor agonists. Used in the treatment of obstructive airway diseases.
R03AB03 - orciprenaline ; Belongs to the class of adrenergic inhalants, non-selective beta-adrenoreceptor agonists. Used in the treatment of obstructive airway diseases.
Tài liệu tham khảo
Anon. Metaproterenol (Briggs Drugs in Pregnancy and Lactation). Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 14/06/2021.

Anon. Orciprenaline (Metaproterenol). Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 14/06/2021.

Buckingham R (ed). Orciprenaline sulfate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com . Accessed 14/06/2021.

Metaproterenol Sulfate Syrup (Brant Ranch Prepack). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 17/06/2021.

Metaproterenol Sulfate Syrup (Lannett Company, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 14/06/2021.

Metaproterenol. Gold Standard Drug Database in ClinicalKey [online]. Elsevier Inc. https://www.clinicalkey.com. Accessed 17/06/2021.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Orciprenaline từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in