Orciprenaline


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Inhalation/Respiratory
Acute bronchospasm
Adult: As sulfate: Metered-dose inhaler releasing 750 mcg per inhalation: 1 or 2 inhalations; repeat if necessary. Max: Up to 12 inhalations in 24 hr. As 5% soln from a hand nebuliser: 10 inhalations. With a nebulising device e.g. intermittent positive-pressure breathing (IPPB) apparatus: 0.2-0.3 ml of a 5% solution diluted up to 2.5 ml physiological saline, administered not more often than every 4 hr.
Child: As sulfate: Metered-dose inhaler: >12 yr: 1 or 2 inhalations (750 mcg); repeat if necessary after not <3 hr. Max in 24 hr: <6 yr: Up to 4 inhalations; 6-12 yr: Up to 8 inhalations; >12 yr: Up to 12 inhalations. Nebuliser: Infants and children: 0.01-0.02 ml of 5% solution; min dose: 0.1 ml; max dose: 0.3 ml diluted in 2-3 ml normal saline every 4-6 hr or more frequently if necessary.

Intravenous
Bradycardia
Adult: As sulfate: 250-500 mcg by slow IV inj.

Oral
Chronic management of reversible airways obstruction
Adult: As sulfate: 20 mg 3 or 4 times daily.
Child: As sulfate: Up to 1 yr: 5-10 mg tid; 1-3 yr: 5-10 mg 4 times daily; 3-12 yr: 40-60 mg daily in divided doses.

Oral
Bradycardia
Adult: As sulfate: Up to 240 mg daily in divided doses.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Cardiac arrhythmias associated with tachycardia.
Thận trọng
CV disease (e.g. arrhythmia, hypertension, CHF), DM, glaucoma, hyperthyroidism, hypokalaemia, seizure disorders. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Tachycardia, nervousness, increased serum glucose, increased potassium levels, tremor, palpitation, headache, dizziness, insomnia, nausea, vomiting, bad taste, heartburn, xerostomia, trembling, muscle cramps, weakness, coughing, pharyngitis, increased diaphoresis, paradoxical bronchospasm, hypertension, chest pain, angina, drowsiness, diarrhoea, taste change.
Inhalation/Respiratory/PO: C
Quá liều
Symptoms: Tachycardia, tremor, hypertension, angina, seizures, hypokalaemia. Treatment: Immediate discontinuation and symptomatic and supportive therapies. Cautious use of β-blockers may be considered in severe cases.
Tương tác
Effects may be antagonised by β-blockers e.g. propranolol. Duration of bronchodilation may be increased with inhaled ipratropium. Increased adverse effects with MAOIs, TCAs, sympathomimetics.
Potentially Fatal: Increased risk of malignant arrhythmias with halothane.
Tác dụng
Description: Orciprenaline is a direct acting sympathomimetic with predominantly β2-adrenoceptor stimulant activity. It has minimal effect on heart rate.
Onset: Inhaler: Within 1 min. Nebuliser: 5-30 min. Oral: 15 min.
Duration: Up to 6 hr (inhalation).
Pharmacokinetics:
Absorption: Absorbed from the GI tract (oral).
Metabolism: Hepatic; undergoes extensive first-pass metabolism.
Excretion: Via urine (mainly as metabolites).
Bảo quản
Inhalation:
Metered-dose inhaler: Store at 15-25°C. Nebuliser: Store below 25°C. Protect from light.
Oral:
Store in tight, light-resistant containers at 15-30°C.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Orciprenaline từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in