Ornidazole


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Prophylaxis of postoperative anaerobic bacterial infections
Adult: 1 g by IV about 30 minutes before surgery.

Intravenous
Anaerobic bacterial infections
Adult: Initially, 0.5-1 g followed by 1 g daily as a single dose or in 2 divided doses for 5-10 days. Doses to be given via infusion. Substitute with 500 mg every 12 hr orally as soon as possible.
Child: 10 mg/kg every 12 hr for 5-10 days.

Intravenous
Severe amoebic dysentery, Amoebic liver abscess
Adult: Initially, 0.5-1 g infusion followed by 0.5 g every 12 hrs for 3-6 days.
Child: 20-30 mg/kg body wt daily.

Oral
Amoebic dysentery
Adult: 1.5 g as a single daily dose for 3 days. Alternatively for patients >60 kg: 1 g bid for 3 days.
Child: 40 mg/kg daily.

Oral
Trichomoniasis
Adult: 1.5 g as a single daily dose or 0.5 g bid for 5 days. Treat sexual partners concomitantly.
Child: 25 mg/kg as a single dose.

Oral
Amoebiasis
Adult: 0.5 g bid for 5-10 days.
Child: 25 mg/kg as a single daily dose for 5-10 days.

Oral
Giardiasis
Adult: 1-1.5 g as a single daily dose for 1-2 days.
Child: 30-40 mg/kg daily.
Renal Impairment
Haemodialysis patients: Give a supplemental dose (50% of the usual dose) before dialysis.
Hepatic Impairment
Severe: Double the interval between doses.
Cách dùng
Should be taken with food.
Hướng dẫn pha thuốc
Intravenous:
Dilute to a concentration of ≤5 mg/ml.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to ornidazole or to other nitroimidazole derivatives.
Thận trọng
Renal and hepatic impairment. CNS diseases e.g. epilepsy or multiple sclerosis. May impair ability to drive or operate machinery. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Somnolence, headache, nausea, vomiting, dizziness, tremor, rigidity, poor coordination, seizures, tiredness, vertigo, temporary loss of consciousness and signs of sensory or mixed peripheral neuropathy, taste disturbances, abnormal LFTs, skin reactions.
Tương tác
Potentiates effect of coumarin-type oral anticoagulants. Prolongs the muscle-relaxant effect of vecuronium bromide.
Tác dụng
Description: Ornidazole is a 5-nitroimidazole derivative active against protozoa and anaerobic bacteria. It is converted to reduction products that interact with DNA to cause destruction of helical DNA structure and strand leading to a protein synthesis inhibition and cell death in susceptible organisms.
Pharmacokinetics:
Absorption: Readily absorbed (oral and intravaginal); peak plasma concentrations after 2 hr (oral), 12 hr (intravaginal).
Distribution: Body tissues and fluids (wide), CSF. Protein-binding: <15%.
Metabolism: Hepatic.
Excretion: Via urine (as conjugates and metabolites), via faeces (small amounts); 12-14 hr (elimination half-life).
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Ornidazole từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Rabi-Kit
  • Redpharkit
  • Ulcifam
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in