Oxybutynin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Overactive bladder
Adult: 2.5-5 mg bid-tid. May be increased to max 5 mg 4 times daily if necessary. As extended-release preparation: Initially, 5 mg once daily increased by 5 mg every wk if necessary to max 30 mg daily.
Child: >7 yr for nocturnal enuresis: 2.5-3 mg bid increased if necessary to 5 mg bid-tid. Last dose should be given before bedtime. As extended-release preparation: 5 mg once daily, increased by 5 mg wkly if necessary to max 20 mg daily.
Elderly: Initially, 2.5-3 mg bid increased to 5 mg bid if necessary.

Oral
Neurogenic bladder disorders
Child: >5 years As immediate-release tab: 5 mg bid up to tid. As extended-release tab: 5 mg once daily. May increased to Max 15 mg once daily in 5 mg daily increments.

Transdermal
Overactive bladder
Adult: 1 transdermal system (delivering 3.9 mg per day) applied to dry, intact skin on the abdomen, hip, or buttock twice wkly.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
GI obstruction or atrophy, severe toxic megacolon, significant bladder outflow obstruction, glaucoma, urinary retention.
Thận trọng
Elderly; hepatic or renal impairment; neuropathy; hyperthyroidism; prostatic hyperplasia; hiatus hernia; cardiac disease, reflux oesophagitis, ulcerative colitis, myasthenia gravis; pregnancy and lactation. High environmental temperature might cause heat prostration (fever with heat stroke due to decreased sweating).
Phản ứng phụ
Dry mouth, constipation, nausea, abdominal pain; blurred vision; headache, dizziness, drowsiness; dry skin, rash; photosensitivity, diarrhoea, insomnia, palpitation, weakness, dry eyes, confusion, hypertension, UTI, dyspepsia.
PO/Topical/Transdermal: B
Quá liều
Anticholinergic effects including CNS excitation (e.g. restlessness, tremor, irritability, convulsions, delirium, hallucinations), flushing, fever, dehydration, cardiac arrhythmia, vomiting, and urinary retention may occur after overdose. Treatment should be symptomatic and supportive. Activated charcoal may be administered.
Tương tác
Co-administration with other anticholinergic drugs may cause undesirable increased anticholinergic effects. Additive sedation with CNS depressants and alcohol. Concentration may be increased by CYP3A4 inhibitirs (e.g. imidazole antifungals, macrolide antibiotics).
Tác dụng
Description: Oxybutynin exerts direct antispasmodic effect on the smooth muscle by inhibiting the muscarinic action of acetylcholine. It exhibits moderate anticholinergic effect, but has potent antispasmodic effects on urinary smooth muscle.
Pharmacokinetics:
Absorption: Peak plasma concentrations after 1 hr.
Distribution: Crosses the blood-brain barrier; enters breast milk.
Metabolism: Hepatic: Undergoes first-pass metabolism.
Excretion: Excreted in urine and faeces as metabolites. Elimination half life 2-3 hr.
Bảo quản
Store at 15-30°C (59-86°F).
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Oxybutynin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Driptane
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in