Phenoxybenzamine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Hypertension in phaeochromocytoma
Adult: Initially, 10 mg once daily or bid, gradually increased daily by 10 mg increments, according to patient’s response. Maintenance: 1-2 mg/kg daily in 2 divided doses.
Child: 1-2 mg/kg daily.
Elderly: 10 mg daily.
Chống chỉ định
CVA, recovery period (usually 3-4 weeks) after acute MI, conditions where a decrease in blood pressure may be undesirable (e.g. coronary artery disease, stroke).
Thận trọng
Patient with heart failure, CHF, cerebrovascular diseases, cerebral or coronary atherosclerosis, respiratory infections. Renal impairment. Elderly. Children. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Postural hypotension with dizziness, compensatory tachycardia.
Eye disorders: Miosis.
Gastrointestinal disorders: Gastrointestinal upset.
General disorders and admininistration site conditions: Fatigue.
Psychiatric disorders: Drowsiness.
Reproductive system and breast disorders: Inhibition of ejaculation.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Nasal congestion.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness and drowsiness, if affected, do not drive or operate machinery.
MonitoringParameters
Regularly monitor blood pressure especially after each dose adjustment; pulse, orthostatics.
Quá liều
Symptoms: Profound hypotension leading to dizziness or fainting, tachycardia, collapse, vomiting, lethargy, shock. Management: Symptomatic and supportive treatment. Induce vomiting and/or gastric lavage. Treat hypotension with plasma expanders and by postural measures.
Tương tác
Increased hypotensive effect and tachycardia with stimulators of both α- and β-receptors (e.g. epinephrine).
Tác dụng
Description: Phenoxybenzamine covalently binds to α-receptors causing long lasting non-competitive inhibition of postganglionic synapses thus blocking the effects of epinephrine and norepinephrine at α1 and α2 receptors causing arterial and venous vasodilation and reflex tachycardia.
Onset: Within 2 hr.
Duration: ≥3-4 days.
Pharmacokinetics:
Absorption: Incompletely and variably absorbed from the gastrointestinal tract. Bioavailability: 20-30%.
Distribution: Distributed and accumulates in the adipose tissues.
Metabolism: Metabolised in the liver via dealkylation into N-phenoxyisopropyl-benzylamine.
Excretion: Mainly via urine and bile. Elimination half-life: Approx 24 hour.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Phenoxybenzamine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Phenoxybenzamine, CID=4768, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Phenoxybenzamine (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C.
Avoid contact with skin or mucous membranes by wearing gloves and protective equipment. Wash hands before and after handling.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C04AX02 - phenoxybenzamine ; Belongs to the class of other peripheral vasodilators.
References
Anon. Phenoxybenzamine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 31/10/2017.

Buckingham R (ed). Phenoxybenzamine Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 18/10/2017.

Joint Formulary Committee. Phenoxybenzamine Hydrochloride. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 18/10/2017.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Phenoxybenzamine Hydrochloride. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 18/10/2017.

Phenoxybenzamine Hydrochloride Capsule (West-Ward Pharmaceuticals Corp.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 31/10/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Phenoxybenzamine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in