Phentolamine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Injection
Dermal necrosis associated with norepinephrine IV infusion
Adult: Prevention: 10 mg is added to each liter of solution containing norepinephrine. Treatment of extravasation: Inject 5-10 mg in 10 ml normal saline into the affected area.
Child: Treatment: Infiltrate area with 0.1 to 0.2 mg/kg (max 10 mg).

Intravenous
Hypertension in phaeochromocytoma
Adult: 2-5 mg. Repeat if necessary. Monitor BP.
Child: 1 mg IM/IV 1-2 hr before surgery. During surgery, 1 mg IV as indicated.

Parenteral
Diagnosis of pheochromocytoma
Adult: 2.5-5 mg IM/IV.
Child: 1 mg IV or 3 mg IM.
Chống chỉ định
Renal impairment, coronary or cerebral arteriosclerosis, concurrent use with phosphodiesterase-5 (PDE-5) inhibitors including sildenafil (>25 mg), tadalafil, or vardenafil.
Thận trọng
Tachycardia or history of cardiac arrhythmias; gastritis or peptic ulcer disease; pregnancy and lactation. Discontinue if symptoms of angina occur or worsen.
Phản ứng phụ
Orthostatic hypotension, tachycardia, flushing, sweating, feelings of apprehension, anginal pain, arrhythmias, nausea, vomiting, diarrhoea, weakness, dizziness, nasal congestion.
Potentially Fatal: MI, cerebrovascular spasm or occlusion.
IM/IV/Parenteral: C
Quá liều
Hypoglycaemia; severe hypotension, tachycardia, vomiting, dizziness. If fluid replacement is inadequate to treat hypotension, only alpha-adrenergic vasopressors such as norepinephrine should be used. Mixed agents such as epinephrine may cause more hypotension.
Tương tác
Epinephrine, ephedrine: effects may be decreased; ethanol: increased toxicity (disulfiram reaction).
Potentially Fatal: Additive BP-lowering effects with sildenafil, tadalafil or vardenafil.
Tác dụng
Description: Phentolamine is a reversible (competitive) and non-selective alpha-adrenergic receptor blocker, producing brief antagonism of circulating epinephrine and norepinephrine to reduce hypertension caused by alpha effects of these catecholamines. It has direct action on vascular smooth muscle; and has positive inotropic and chronotropic effects on the heart as well.
Onset: IM: 15-20 min; IV: immediate.
Duration: IM: 30-45 min; IV: 15-30 min.
Pharmacokinetics:
Metabolism: Hepatic.
Excretion: Metabolism: Hepatic. Via urine (10% as unchanged drug); half-life elimination: 19 min.
Bảo quản
The reconstituted solution should be used upon preparation and should not be stored. Store unopened vials at controlled room temperature (59-86°F).
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Phentolamine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in