Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Rheumatic disorders
Adult: Up to 600 mg daily in divided doses. Reduce dose to the lowest effective dose after 1-3 days. Usual max: Up to 1 wk.

Acute gout
Adult: Up to 800 mg daily may be needed. Reduce to the lowest effective dose after 1-3 days. Usual max duration: Up to 1 wk.
Cách dùng
Should be taken with food. Take w/ or immediately after meals.
Chống chỉ định
Active GI bleeding, ulcer disease, pregnancy.
Thận trọng
CHF, hypertension, renal or hepatic impairment, history of GI disease (bleeding or ulcers), patients receiving anticoagulants, porphyric patients, lactation. Use only when other NSAIDs have failed or discontinue use if no favourable response is seen because of severe hematologic adverse effects. Not recommended for children up to 15 yr.
Phản ứng phụ
Tachycardia, hypotension, myocarditis, atrial fibrillation, atrial flutter, angina, CHF, myocardial depression, pericardial effusion/pericarditis, dizziness, drowsiness, headache, fatigue, seizures, gustatory hallucinations, rash, oedema, erythema multiforme, toxic epidermal necrolysis, cutaneous vasculitis, parotitis, GI disorders, anaemia, thrombocytopenia, coagulopathy, leukopenia, neutropenia, agranulocytosis, granulocytopenia, red blood cell aplasia, hepatitis, primary biliary cirrhosis, vision changes, ototoxicity, tinnitus, renal failure, myoglobinuria, glomerulonephritis, renal vasculitis, pulmonary oedema, pulmonary vasculitis, SLE, lymphadenopathy.
Quá liều
Abdominal pain, agitation, ataxia, chest pain, cholestatic jaundice, coagulopathy, colitis, coma, dermatitis, diarrhoea, drowsiness, dysosmia, erythema multiforme, exfoliative dermatitis, faecal discolouration, gastritis, haematuria, GI bleeding, hyperventilation, hypotension, hypothyroidism, jaundice, lichenoid eruptions, pemphigus, periarteritis nodosa, pericarditis, photosensitivity, respiratory arrest, rhabdomyolysis, seizures, stomatitis, toxic epidermal necrolysis, urine discolouration. Treatment is supportive; multiple doses of charcoal may be needed to reduce the risk for delayed toxicities.
Tương tác
May reduce phenytoin or warfarin metabolism and methotrexate excretion.
Tác dụng
Description: Phenylbutazone is derived from pyrazolone and is an NSAID used only in acute conditions due to its toxicity. It has anti-inflammatory, antipyretic, uricosuric, and analgesic properties; these actions are due primarily to prostaglandin inhibition, leukocyte migration inhibition, and lysosomal enzyme stabilization.
Onset: 30-60 min.
Duration: 3-5 days.
Absorption: Oral: Well absorbed from GI tract.
Distribution: Most body tissues and synovial spaces; protein binding: 98%.
Metabolism: Hepatic, to oxyphenbutazone and hydroxyphenbutazone; half-life: 50-100 hr (increases with hepatic impairment); time to peak: within 30-60 min.
Excretion: Via urine as metabolites (99%).
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Phenylbutazone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Apo-Phenylbutazone
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in