Phenylpropanolamine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Nasal congestion
Adult: Per cap contains a combination w/ phenylpropanolamine HCl 18 mg: ≥13 yr 2 cap 4 hrly. Max: 8 cap/day. Per tab contains a combination w/ phenylpropanolamine HCl 25 mg: ≥13 yr 1 tab 4 hrly. Max: 4 tab/day.
Child: Per cap contains a combination w/ phenylpropanolamine HCl 18 mg: 6-12 yr 1 cap 4 hrly. Max: 4 cap/day. As oral liquid containing phenylpropanolamine 2.5 mg/5 mL: 6 mth-2 yr 2.5 mL tid, 3-5 yr 5 mL 3-4 times daily, 6-12 yr 5-10 mL 3-4 times daily.
Chống chỉ định
Concurrent use or w/in 14 days after stopping MAOI.
Thận trọng
Hyperthyroidism, DM, ischaemic heart disease, HTN, renal impairment, closed-angle glaucoma. Patients who are overweight, or w/ eating disorders. May precipitate anginal pain in patients w/ angina pectoris. Elderly, pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
HTN, headache, confusions, anxiety, dizziness, restlessness, insomnia, agitations, palpitations, tremors, blurred vision.
Potentially Fatal: Hypertensive crisis, haemorrhagic stroke.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
May impair ability to drive or operate machinery.
Quá liều
Symptoms: Rapid pulse and respiration, disorientation, elevated BP, tachycardia, mydriasis, headache, CNS excitation, nausea, vomiting and anorexia. Management: Symptomatic and supportive treatment. Induced emesis and gastric lavage immediately.
Tương tác
Increased risk of HTN w/ indometacin. Increased risk of psychosis w/ amantadine.
Potentially Fatal: Increased risk of potentially fatal hypertensive crisis w/ or w/in 14 days after stopping MAOI. Increased risk of severe HTN and complications w/ bromocriptine.
Food Interaction
Further increased BP w/ caffeine.
Tác dụng
Description: Phenylpropanolamine is an indirect acting sympathomimetic, often used orally as the HCl salt for nasal congestion. It has been withdrawn in several countries due to increased risk of haemorrhagic strokes.
Pharmacokinetics:
Absorption: Readily and completely absorbed from GI tract. Time to peak plasma concentration: 1-2 hr.
Metabolism: Undergoes partial hepatic metabolism.
Excretion: Via urine 80-90% (unchanged). Half-life: Approx 3-5 hr.
Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Phenylpropanolamine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in