Pivmecillinam


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Acute uncomplicated cystitis
Adult: Initially 400 mg followed by 200 mg tid for 8 doses.
Child: <40 kg with UTI: 20-40 mg/kg/day in 3-4 divided doses.

Oral
Chronic or recurrent bacteriuria
Adult: 400 mg 3-4 times daily.
Child: <40 kg with UTI: 20-40 mg/kg/day in 3-4 divided doses.
Chống chỉ định
Hypersensitivity, porphyria.
Thận trọng
Very high doses in poor renal function (risk of neurotoxicity) or heart failure. Avoid contact, skin sensitization may occur. Monitor serum K concentration, renal and haematological status. Spirochete infections particularly syphilis; suprainfection with penicillin-resistant organisms with prolonged use; avoid intrathecal route. May cause oesophageal injury.
Phản ứng phụ
Hypersensitivity reactions including uticaria; fever; joint pains; rashes; angioedema; serum sickness-like reactions; haemolytic anaemia; interstitial nephritis; neutropaenia; thrombocytopaenia; CNS toxicity including convulsions; diarrhoea; antibiotic-associated colitis. Induction of carnitine deficiency.
Potentially Fatal: Anaphylaxis.
Tương tác
Probenecid prolongs T1/2 of pivmecillinam. May cause prolonged bleeding when taken with anticoagulants. May decrease the efficacy of oral contraceptives. Increased risk of carnitine deficiency when used with valproate.
Lab Interference
May interfere with diagnostic tests for urinary glucose using copper sulfate, direct Coomb's test, and test for urinary or serum proteins. May interfere with diagnostic tests that use bacteria.
Tác dụng
Description: Pivmecillinam has the antimicrobial activity of mecillinam to which it is hydrolysed in vivo. It interferes with the synthesis of bacterial cell wall. It is active against many gm-ve bacteria, esp Enterobacteriaceae including Escherichia coli, Enterobacter, Klebsiella, Salmonella and Shigella spp; indole-positive Proteus and Serratia marcescens are resistant. It is inactivated by β-lactamases, but is more stable than ampicillin.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed.
Distribution: Peak plasma concentrations about 1-2 hr after a 400 mg dose.
Metabolism: Hydrolysed to mecillinam, pivalic acid and formaldehyde.
Excretion: About 45% excreted in the urine as mecillinam within the first 6 hr.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Pivmecillinam từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Selexid
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in